GRACEFULLY in Vietnamese translation

['greisfəli]
['greisfəli]
duyên dáng
graceful
gracious
charm
charmingly
gracefulness
một cách duyên dáng
gracefully
gracefully
một cách khéo léo
cunningly pieced
một cách uyển chuyển
cách
way
how
method
manner
insulation
một cách nhẹ nhàng
as gently

Examples of using Gracefully in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This is really only useful for developers as it allows you to terminate the program gracefully.
Điều này thực sự chỉ hữu ích cho các nhà phát triển vì nó cho phép bạn chấm dứt chương trình một cách uyển chuyển.
will eventually grow old, but don't you want to age gracefully or even delay the ageing process if possible?
bạn không muốn tuổi duyên dáng hoặc thậm chí trì hoãn quá trình lão hóa nếu có thể?
she knew enough to sidestep him and turn gracefully while he tumbled to the ground.
cô đủ biết cách tránh sang bên cạnh hắn và vào thế sẵn sàng trong khi hắn bổ nhào xuống mặt đất.
HELPING US navigate this Vega effect gracefully, astrologer Roderick Kidston writes.
GIÚP CHÚNG TÔI điều hướng hiệu ứng Vega này một cách duyên dáng, nhà chiêm tinh Roderick Kidston viết.
then withdraw gracefully.
hãy rút khỏi một cách khéo léo.
To walk gracefully, you can imagine that you have a string attached to the top of your head that is slightly pulling you upwards.
Đi bộ một cách duyên dáng, bạn có thể tưởng tượng rằng bạn có một chuỗi gắn liền với đầu của bạn đứng đầu là hơi kéo bạn trở lên.
to rely on talent, which makes them unable to fail gracefully.
họ không thể chấp nhận thất bại một cách nhẹ nhàng.
A Place Further Than The Universe gracefully and seamlessly describes what happens in the hearts of four strangers that bonds them forever.
A Place Further Than The Universe mô tả một cách duyên dáng và liền mạch những gì xảy ra trong trái tim của bốn người tuy xa lạ nhưng luôn có mối liên kết mạnh mẽ.
enjoy the Nanahokai Parade, where women in beautiful wedding attire gracefully parade through the Tajima district.
nơi phụ nữ trong trang phục cưới đẹp một cách duyên dáng diễu hành qua các huyện Tajima.
you will queue up actions and watch as they're gracefully executed.
hành động khi chúng được thực hiện một cách duyên dáng.
Don't just up and quit your current job irrationally, unless you have the financial means to help you make the transition gracefully.
Không chỉ lên và bỏ công việc hiện tại của bạn một cách phi lý, trừ khi bạn có phương tiện tài chính để giúp bạn thực hiện chuyển đổi một cách duyên dáng.
We're taking her in gracefully in order to get her out gracefully.
Chúng ta thu nhận cô ấy một cách tao nhã để quẳng cô ta đi một cách duyên dáng.
After fail_timeout interval following the server failure, nginx will start to gracefully probe the server with the live client's requests.
Sau khoảng thời gian fail timeout sau lỗi máy chủ, nginx sẽ bắt đầu thăm dò máy chủ một cách duyên dáng với các yêu cầu khách hàng trực tiếp.
The launch of LIVAEco has been accepted gracefully in India as it promoted the concerns of the environmentally-conscious people.
Sự ra mắt của sợi LIVAEco đã được đón nhận tích cựcở Ấn Độ vì nó thúc đẩy mối quan tâm của những người có ý thức về môi trường.
Raphael moved gracefully away from the motorcycle; as he moved, Jace caught the
Raphael uyển chuyển tránh khỏi chiếc xe;
Gracefully and powerfully gliding through the water, your beautiful tail
Nhẹ nhàng và mạnh mẽ lướt qua mặt nước,
it's important to resign as gracefully and professionally as possible.
phải từ chức một cách duyên dáng và chuyên nghiệp.
Once you have made the decision to resign, it's important to do it as smoothly and gracefully as possible.
Khi bạn đã đưa ra quyết định từ chức, điều quan trọng là phải thực hiện nó một cách trơn tru và khéo léo nhất có thể.
then withdraw gracefully.
hãy khéo léo rút lui.
I can imagine myself stepping out onto the ballroom of Heaven and gracefully performing before the King of Kings.
Tôi có thể tưởng tượng chính mình bước ra khỏi phòng khiêu vũ trên Thiên Đàng và trình diễn cách duyên dáng trước Vua của các vua.
Results: 211, Time: 0.0412

Top dictionary queries

English - Vietnamese