GREEN WALL in Vietnamese translation

[griːn wɔːl]
[griːn wɔːl]
bức tường xanh
green wall
blue wall
bức tường màu xanh lá cây
green wall
green wall
bức tường cây
trên tường màu xanh lá

Examples of using Green wall in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Larsson describes that four years ago, 23 African countries came together to create the Great Green Wall Sahara.
Năm trước, 23 quốc gia Châu Phi cùng nhau tạo ra Great Green Wall Sahara.
stylish is to grow a green wall.
phong cách là trồng một bức tường xanh.
the Table of Hours, the Personal Hour, the Maternity Norm, the Green Wall, and the Benefactor.
Tiêu Chuẩn Mẹ, Bức Tường Xanh, Lãnh Tụ Thiện Nguyện.
stylish is to grow a green wall.
phong cách là trồng một bức tường xanh.
Onekin green wall materials have already passed the international tests of TUV Singapore, CE and ASTM.
Các vật liệu tường xanh của Onekin đã vượt qua các bài kiểm tra quốc tế về TUV Singapore, CE và ASTM.
This entire space shares a common dark green wall décor complemented with black curtains and window frames.
Toàn bộ không gian này chia sẻ một bức tường màu xanh đậm phổ biến trang trí bổ sung với màn cửa màu đen và khung cửa sổ.
To ensure a high quality of Onekin green wall products, we have our own research and development Center in Chengdu.
Để đảm bảo chất lượng cao các sản phẩm tường xanh của Onekin, chúng tôi đã nghiên cứu và phát triển Trung tâm của chúng tôi ở Thành Đô.
Most green wall panels feature plastic containers filled with a growing medium, often installed at a slant to support the selected plants.
Hầu hết các tấm tường màu xanh lá cây đều có các thùng nhựa chứa đầy môi trường đang phát triển, thường được lắp đặt nghiêng để hỗ trợ các nhà máy được chọn.
This green wall is at the Universidad del Claustro de Sor Juana in the historic center of Mexico City.
Tường cây tại Universidad del Claustro de Sor Juana trong trung tâm lịch sử của thành phố Mexico.
Green Wall, Botanical Brick was invented by Professor Stanley Hart White at the University of Illinois Urbana-Champaign in 1938.
Vườn tường( hay còn gọi là tường xanh, vườn thẳng đứng- vertical garden) được Giáo sư Stanley Hart White phát minh ra tại Đại học Illinois Urbana- Champaign năm 1938.
The lush living green wall creates a peaceful and enchanting atmosphere which invites guests to further discover the room.
Các bức tường xanh tươi tốt sống tạo ra một bầu không khí hòa bình và mê hoặc mà mời khách để tiếp tục khám phá căn phòng.
Several pieces packed in 1 carton for the green wall climbing mesh.
Một vài mẩu đóng gói trong 1 thùng cho tường xanh leo lưới.
We can also help you determine which green wall solution would work best for you.
Chúng tôi cũng có thể giúp bạn xác định giải pháp tường xanh nào sẽ phù hợp nhất với bạn.
With all the recent advances in artificial plant and green wall technology, the possibilities of installing a green wall design are indeed endless.
Với tất cả những tiến bộ gần đây trong cây xanh nhân tạo và công nghệ tường xanh, khả năng lắp đặt thiết kế tường xanh thực sự là vô tận.
Several pieces packed in 1 carton for the green wall climbing mesh.
một số miếng đóng gói trong 1 carton cho màu xanh lá cây tường leo lưới.
wire rope mesh for building facade systems, green wall systems.
hệ thống mặt tiền, hệ thống tường xanh.
Palm is an importer, exclusive distributor of technical system for green wall and green roof of UNISEAL Singapore firm in Vietnam.
Palm Landscape là nhà nhập khẩu, phân phối độc quyền hệ thống kỹ thuật cho tường xanh và mái xanh của hãng UNISEAL Singapore tại Việt Nam.
Under plans launched in 2007, the Great Green Wall will be an arc of trees and plants running 7,000 kilometers(4,350 miles) across Africa- from Senegal along the Atlantic all the way to Djibouti on the Gulf of Aden.
Theo những kế hoạch được triển khai năm 2007, Bức tường xanh vĩ đại sẽ là một vòng cung cây xanh chạy dài khoảng 7.000 km trên toàn châu Phi, từ Senegal nằm bên bờ Đại Tây Dương tới Djibouti trên Vịnh Eden.
a green balcony or a green wall can all play a role- but these need ongoing care
ban công xanh hoặc một bức tường xanh đều có thể đóng một vai trò-
It is one of the lesser-known benefits of a green wall, reducing background noise in loud, communal dining areas, or reducing noise pollution from traffic on busy main roads.
Đây là một trong những lợi ích ít được biết đến của một bức tường màu xanh lá cây, làm giảm tiếng ồn nền trong khu vực đô thị ồn ảo từ giao thông trên các tuyến đường chính bận rộn.
Results: 80, Time: 0.0429

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese