GROUNDBREAKING in Vietnamese translation

đột phá
breakthrough
groundbreaking
disruptive
breakout
ground-breaking
foray
breakneck
mang tính đột phá
groundbreaking
ground-breaking
disruptive
path-breaking
khởi công
groundbreaking
commencement
started construction
construction began
work started
groundbreaking

Examples of using Groundbreaking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Kang said the government still plans to hold a groundbreaking ceremony for the re-connection of inter-Korean railways and roads before the end of this year.
Trong khi đó, Chính phủ Hàn Quốc tiếp tục kế hoạch tổ chức một lễ động thổ để nối lại các tuyến đường sắt và đường bộ liên Triều vào cuối năm nay.
However he also noted that the song is not groundbreaking and compared it to the works of Rihanna, Chris Brown and Pussycat Dolls.
Tuy nhiên anh ta cũng lưu ý rằng bài hát chưa có tính đột phá và so sánh với phong cách của các nghệ sĩ khác như Rihanna, Chris Brown và Pussycat Dolls.
On the other hand, the legacy of Duchamp's groundbreaking readymade Fountain,
Mặt khác, di sản của thổ Duchamp của readymade Fountain,
Tesla was responsible for groundbreaking scientific discoveries, including alternating current, radio, x- rays, and lasers.
Tesla đã chịu trách nhiệm cho các khám phá khoa học gây đột phá, bao gồm dòng điện xoay chiều, radio, tia X và laser.
As you know, will be held tomorrow afternoon. the groundbreaking ceremony for the new railroad.
Lễ động thổ cho tuyến đường sắt mới sẽ được tổ chức vào chiều mai. Như con biết.
The groundbreaking ceremony for the new railroad will be held tomorrow afternoon. As you know.
Lễ động thổ cho tuyến đường sắt mới sẽ được tổ chức vào chiều mai. Như con biết.
Built specifically for portable devices, the groundbreaking Grand Theft Auto:
Xây dựng riêng cho các thiết bị cầm tay, động thổ Grand Theft Auto:
Attending the groundbreaking ceremony were representatives of the Owner, Supervisory Consultant, Main Contractor SAMSUNG Engineering and Contractor TAKCO.
Đến tham dự Lễ động thổ có đại diện Chủ đầu tư, Tư vấn giám sát, nhà thầu chính SAMSUNG Engineering và nhà thầu thi công TAKCO.
Three OU astronomers today announced groundbreaking discoveries allowing scientists to understand planets outside the solar system.
( Kiến Thức)- Ba nhà thiên văn học OU vừa công bố những khám phá đột phá, cho phép các nhà khoa học hiểu về các hành tinh ngoài Hệ Mặt trời.
Rockstar Games Action. the groundbreaking Grand Theft Auto:
Động thổ Grand Theft Auto: Chinatown Wars là
Some photos related to groundbreaking ceremony- kick off ceremony organized by CCEVENTS Co., Ltd.
Một số hình ảnh liên quan đến lễ động thổ- khởi công do công ty TNHH CCEVENTS tổ chức.
Groundbreaking for the construction of Dodger Stadium was on September 17, 1959.
Sân vận động Dodger được khởi công xây dựng là vào ngày 17 tháng 9 năm 1959.
In 2006, Hwang was dismissed by Seoul National University for faking groundbreaking work in stem cell research.
Năm 2006, giáo sư Hwang bị Đại học Quốc gia Seoul buộc thôi việc vì cho rằng ông giả mạo những đột phá trong nghiên cứu tế bào gốc.
In their September summit, the leaders of the two Koreas agreed to hold a groundbreaking ceremony for the project before the end of this year.
Tại cuộc gặp vào tháng 9, lãnh đạo 2 miền Triều Tiên đã nhất trí tổ chức lễ động thổ dự án này trước cuối năm nay.
On 26/11/2017, Thang Long Event was honored to hold the Groundbreaking Ceremony of Intersection IC11 Construction of Hanoi- Lao Cai Highway in Phu Tho….
Ngày 26/ 11/ 2017, Trung tâm biểu diễn nghệ thuật Thăng Long hân hạnh tổ chức Lễ khởi công công trình xây dựng nút giao IC11, tuyến….
Angry, funny, groundbreaking- Tommy Orange's first novel is a wondrous and shattering portrait of
Giận dữ, hài hước, xúc động, cuốn tiểu thuyết đầu tay của Tommy Orange mang đến chân dung một nước Mỹ
especially projects that are potentially high-impact or groundbreaking.
những dự án có nhiều tiềm năng hoặc tính đột phá cao.
The company confirmed the change in plans to local media only days before the groundbreaking last June.
Công ty đã xác nhận sự thay đổi trong kế hoạch cho truyền thông địa phương chỉ vài ngày trước khi đột phá vào tháng 6 năm ngoái.
At Hyundai, we always accept new challenges and try different things to deliver groundbreaking experiences for our customers.
Tại Hyundai, chúng tôi luôn chấp nhận những thách thức mới và thử nghiệm những điều khác nhau để cung cấp những trải nghiệm mang tính đột phá cho khách hàng.
A Robson Hall education is a passport to accomplish groundbreaking legal work anywhere in the world.
Một nền giáo dục Robson Hall là một hộ chiếu để hoàn thổ công việc pháp lý bất cứ nơi nào trên thế giới.
Results: 1158, Time: 0.0702

Top dictionary queries

English - Vietnamese