GUINEA in Vietnamese translation

['gini]
['gini]
chuột lang
guinea
capybara
guinée
guinea
ghinê
guinea

Examples of using Guinea in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There are a number of health conditions that can affect your guinea pig.
Một số loại thuốc có thể làm hại đến chú chuột Guinea Pig của bạn.
Guinea-Bissau borders Guinea and Senegal.
Guinea- Bissau giáp với Guinea và Senegal.
Mm. Please don't hurt the guinea pig.
Làm ơn đừng làm đau con chuột.
Also, hawks have been spotted for hunting the Guinea fowls more than once.
Ngoài ra, diều hâu đã được phát hiện để săn bắn chuột lang.
Please don't hurt the guinea pig.
Làm ơn đừng làm đau con chuột.
African Independence Party for Guinea and Cape Verde.
Đảng châu Phi vì độc lập của Guinea và Cape Verde.
Liverpool's Naby Keita carried off injured in Guinea match.
Tiền vệ của Liverpool, Naby Keita dính chấn thương trong trận đấu của ĐT Guinea.
In Africa there were countries fighting for their independence: Guinea, Guinea-Bissau, Angola.
Ở Châu Phi có các nước đấu tranh giành độc lập: Guinea, Guinea- Bissau, Angola.
African Independence Party for Guinea and Cape Verde.
Đảng châu Phi vì độc lập của Guinea và Cabo Verde.
How to Look After Your Guinea Pigs.
Làm thế nào để chăm sóc chu đáo cho lợn guinea.
The Five Most Common Guinea Pig Diseases.
Cách điều trị 5 bệnh lợn thường gặp nhất ở Guinea.
Tips for buying guinea fowls.
Lời khuyên cho việc mua chuột lang.
Guinea's Injured Military Leader Moves to Burkina Faso.
Lãnh đạo quân đội bị thương của Guinea đến Burkina Faso.
How to Care for Your Guinea Pigs.
Làm thế nào để chăm sóc chu đáo cho lợn guinea.
If one or more guinea fowls accidentally lagged behind their herd, they run with a loud cry,
Nếu một hoặc nhiều con chuột lang vô tình bị tụt lại phía sau đàn,
In September 2015 Condé was called up for the Guinea national football team in the games against Algeria(9 October) and Morocco(12 October).
Vào tháng 9 năm 2015 Condé được triệu tập vào Đội tuyển bóng đá quốc gia Guinée thi đấu với Algérie( 9 tháng 10) và Maroc( 12 tháng 10).
In case your other guinea pig dies too, you can bring the rented one back
Trong trường hợp con chuột lang còn lại của bạn cũng chết,
Meats such as guinea pigs, turtles, Paca
Các loại thịt như chuột lang, rùa, lợn lòi Paca
Senegalensis(Vieillot, 1820)- southwestern Mauritania and Guinea, east to Central African Republic, central Sudan,
Senegalensis( Vieillot, 1820)- tây nam Mauritanie và Guinée, phía đông đến Cộng hòa Trung Phi,
Since 2000 over 20 aircraft accidents have happened in Papua New Guinea.
Kể từ năm 2000, đã có hơn 20 vụ tai nạn máy bay xảy ra tại Papua Niu Ghinê.
Results: 3259, Time: 0.0467

Top dictionary queries

English - Vietnamese