GUINEA in English translation

guinea
chuột lang
guinée
ghinê
guineas
chuột lang
guinée
ghinê

Examples of using Guinea in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đó là con heo Guinea, nhưng.
It's a guinea pig, but.
Có 11 sân bay tại Guinea.
There are 11 seaports in Equatorial Guinea.
Chuyến bay› Guinea.
The Flight of the Guineas.
Cô ấy trả tôi ba guinea( 3) mỗi tuần chỉ để thỉnh thoảng ngồi trong phòng khách của tôi.”.
She paid me three guineas a week merely to sit in my drawing-rooms now and then.".
Con trai của tổng thống Guinea Xích đạo sẽ phải hầu tòa trong thời gian tới vì cáo buộc tham nhũng, rửa tiền ở Pháp.
The son of Equatorial Guineas leader is due to go on trial for corruption and money laundering in a landmark case in France.
Tôi biết 30 Đồng guinea là giá quả rẻ để mua một con ngựa tốt như Joey.
Thirty guineas isn't nearly enough to purchase a horse as fine as your Joey, I know that.
Dân Guinea đến từ North End, họ nhân danh Chúa… họ nói tôi phải làm gì, nói gì.
Guineas from the north end down Providence tried to tell me what to do.
Dân Guinea đến từ North End,
Guineas from the North End,
Giải nhất, được trao cho Maud Watson, là một giỏ hoa bằng bạc trị giá 20 đồng xu guinea.
First prize, awarded to Maud Watson, was a silver flower-basket worth 20 guineas.
từ từ bỏ đi, với 5 đồng guinea vàng trong túi.
went on his way with the five golden guineas in his pocket.
5.000 đồng vàng guinea.
5,000 gold guineas a piece.
Vì cô là thủ quỹ của công ty nên cháu cần cô đồng ý cho cháu lấy 1000 đồng guinea.
Well, as company treasurer, I need your permission to spend 1,000 guineas.
tiêu 1000 đồng guinea vào một con ngựa không phải giống Ả Rập 100%.
go out on a piss-up and blow 1,000 guineas on a horse that's not even whole Arab.
Oceania/ Papua New guinea- Bảo Vệ Phụ Nữ Là Ưu Tiên Hàng Đầu: Phụ Nữ Không Được Dựng Nên Để Bị Lạm Dụng.
OCEANIA/PAPUA NEW GUINEA- Women's protection is a priority: woman was not created to be abused.
Getma quốc tế, nct necotrans, getma quốc tế đầu tư& cơ sở hạ tầng nct& logistics v. the republic of guinea- icsid 28 tháng sáu 2012.
Home/ Award on Costs/ GETMA INTERNATIONAL, NCT NECOTRANS, GETMA INTERNATIONAL INVESTISSEMENTS& NCT INFRASTRUCTURE& LOGISTIQUE v. THE REPUBLIC OF GUINEA- ICSID 28 June 2012.
Hất đầu lên cao: một bé Guinea Pig bị khó chịu với 1 vài hành động của bạn, bé sẽ hất đầu lên cao là 1 cách yêu cầu bạn dừng lại.
Tossing Head in the Air: A guinea pig getting annoyed with being petted will toss its head back as a way of asking you to stop.
Chúng tạo thành một phần nhỏ của biên giới Guinea- Mali trước khi hợp lưu tại Bafoulabé ở Mali.
They form a small part of the Guinea-Mali border before coming together at Bafoulabé in Mali.
WHO cho biết bộ trưởng Y tế các nước Guinea, Liberia và những nước bị ảnh hưởng khác đã báo cáo có khoảng 200 trường hợp được xác nhận hay nghi ngờ lây nhiễm virus này.
WHO says health ministries in Guinea, Liberia and other affected countries have reported about 200 confirmed or suspected cases of the virus.
Ngoài ra còn có các nhà mèo, chó, thỏ và một khu vực lợn guinea, nơi du khách có thể dành thời gian để chơi với những con vật khác nhau.
There are also cat, dog and rabbit houses and a guinea pig area where visitors can spend time holding and playing with the different animals.
Tôi đã thử xem các bộ phim Guinea Pig, và tôi đã tìm thấy cơ thể kinh dị đáng ngạc nhiên, nhưng không tìm thấy chúng rất đáng sợ.
I have tried watching the Guinea Pig films, and I did find the body horror startling, but didn't find them very frightening.
Results: 3584, Time: 0.0245

Top dictionary queries

Vietnamese - English