HABIT in Vietnamese translation

['hæbit]
['hæbit]
thói quen
habit
routine
habitual
habituation

Examples of using Habit in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In his bestselling book The Power of Habit(audiobook), author Charles Duhigg explains a simple three-step process that all habits follow.
Trong cuốn sách bán chạy nhất của mình, The Power of Habit, tác giả Charles Duhigg giải thích một quy trình ba bước đơn giản để hình thành tất cả các thói quen.
When any part of the Habit Loop is broken, that's a potential weak point,
Khi bất kỳ phần nào của vòng lặp Habit bị hỏng,
Elliot also co-starred in films Change of Habit(1969) opposite'Elvis Presley' qv and Mary Tyler Moore,
Elliot cũng tham gia đóng phim Change of Habit( 1969) với Elvis Presley
a second music video, titled"Breaking the Habit(5.28.04 3:37 PM)",
có tựa đề" Breaking the Habit( 5.28.04 3: 37 PM)",
By understanding and tackling the first part of the Habit Loop- the Cue, you're already one
Bằng cách hiểu và giải quyết phần đầu tiên của vòng lặp Habit- Cue,
By now, I hope you can see that every element in the Habit Loop feeds and reinforces each other,
Bây giờ, tôi hy vọng bạn có thể thấy rằng mọi yếu tố trong vòng lặp Habit Loop và củng cố lẫn nhau,
One of the most important elements of Pickens's habit is that he doesn't allow himself the wiggle room to splurge on unplanned items.
Một trong những yếu tố quan trọng nhất trong thói quen của Pickens là ông không cho phép bản thân“ lượn lờ” để mua những thứ không có trong kế hoạch.
If you want to save, make a habit of always carrying a certain amount of cash and only spend within that money.
Nếu như muốn tiết kiệm, hãy tạo lề thói luôn có theo 1 khoản tiền mặt nhất mực và chỉ Chi tiêu trong khoản tiền đó.
Without doubt, the most common weakness of all human beings is the habit of leaving their minds open to the negative influence of other people.
Rõ ràng điểm yếu phổ biến nhất của tất cả con người là thói mặc cho tâm trí cởi mở với những ảnh hưởng tiêu cực của người khác.
There are many reasons to explain this habit; they involve a number of health problems.
Có nhiều lý do để giải thích cho thói quen này, chúng liên quan tới một số vấn đề về sức khỏe.
If we call sin a“mistake,” a“bad habit,” or a“weakness,” we will never escape its grasp.
Nếu chúng ta gọi tội lỗi là“ lỗi lầm”,“ tật xấu” hay“ sự yếu đuối”, chúng ta sẽ không bao giờ thoát khỏi sự cầm giữ của nó.
And once you see real results as You will come to the habit of exercise and will not want to return to former body.
Và khi bạn nhìn thấy kết quả thực sự là Anh sẽ đến với những thói quen của tập thể dục và sẽ không muốn quay trở lại cựu cơ thể.
Another bad habit is reaching for your phone immediately after waking up.
Một trong những thói quen có hại khác là kiểm tra điện thoại ngay khi thức giấc.
Reason: Tongue pushing is a habit of pushing the front teeth when speaking,
Nguyên nhân: Tật đẩy lưỡi là tật đẩy răng cửa ra ngoài khi nói,
One such habit is listening to unnatural-sounding dialogues on English language learning TV and radio programs.
Một trong những thói quen đó là nghe các cuộc đối thoại có vẻ không tự nhiên trên các chương trình TV và radio học tiếng Anh.
It mentions the habit of his soldiers to bake flattened bread on their shields, which were later covered with cheese and dates.
Nó đề cập đến thói quen của những người lính nướng bánh mì dẹt trên lá chắn của họ, sau đó được phủ pho mát và quả chà là.
He guessed that a true rich girl had a habit of always heading to the places with“high-class” in the name.
Cậu đoán hẳn một tiểu thư đích thực có với thói quen luôn tới những nơi có tên" cao cấp".
Chocoholics have one more reason to justify their habit, thanks to new research from the American Heart Association.
Các tín đồ sô cô la có thêm một lý do để biện minh cho thói quen của họ, nhờ vào nghiên cứu mới của Hiệp hội Tim mạch Mỹ.
Overall, 201 high school students completed sleep habit surveys before and after the nine-week experiment last year.
Tổng cộng, 201 học sinh trung học đã thực hiện bản khảo sát về thói quen đi ngủ cho cuộc nghiên cứu kéo dài 9 tuần vào năm ngoái.
It's a habit of mine, itemizing all the clothes I'm wearing as though for a fashion page.
Đó là một trong những thói quen của tôi, liệt kê toàn bộ quần áo mà mình đang mặc, cứ như thể cho một trang tạp chí thời trang.
Results: 5599, Time: 0.058

Top dictionary queries

English - Vietnamese