HAD THREE in Vietnamese translation

[hæd θriː]
[hæd θriː]
có ba
have three
get three
feature three
there are three
there are 3
contains three
có 3
has three
there are three
has 3
there are 3
got three
features 3
there are 4
đã ba
had three
's three
already three
now three
bị ba
suffered three
had three

Examples of using Had three in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When I finished this book, I only had three words to describe it.
Sau khi đọc xong cuốn sách này, mình chỉ có 2 từ để miêu tả.
In 2010, she married a basketball star and had three children.
Năm 2010, Shoo kết hôn với một ngôi sao bóng chày và đã có 3 con.
Maharaja Dasaratha had three wives.
Quốc vương Dasaratha nước Ayodhyâ có ba vợ.
He married another Italian immigrant woman, and had three children.
Ông cũng kết hôn với một người nhập cư Somalia, họ đã có 3 con.
That must be the mother… because she had three cubs!
A ấy k phải là người Nhà nước, vì anh ấy có những 3 con!
One involved a young girl who had three abortions, all performed by Aultman.
Một cô gái trẻ đã ba lần phá thai, và tất cả những lần đó đều do cô Aultman thực hiện.
In prison, Stonehouse undermined his health- in 1978, he had three heart attacks in a row, after which he underwent a heart surgery.
Trong tù, Stonehouse làm suy yếu sức khỏe của anh ta- năm 1978, anh ta bị ba cơn đau tim liên tiếp, sau đó anh ta trải qua một cuộc phẫu thuật tim.
I had three meetings with(United manager) Alex Ferguson,” said Berbatov's agent Emil Danchev on Sunday.
Tôi đã ba lần gặp mặt HLV Alex Ferguson,” Emil Danchev phát biểu tại Bungari.
Cao Ngoc Phuong Trinh is a female Judo athletes of Vietnam, who had three consecutive championships SEA Games 16, 17 and 18.
Cao Ngọc Phương Trinh là một nữ vận động viên Judo của Việt Nam, người đã ba lần liên tiếp vô địch SEA Games 16, 17 và 18.
All employees of the Company had three wonderful days exploring the Gem Island with miles of stunning golden sands.
Toàn bộ nhân viên Công ty đã có 3 ngày tuyệt vời khám phá đảo ngọc với những bãi cát dài đẹp như tranh.
In Buenos Aires, for instance, we had three meetings in Luna Park, which has a capacity for 7,000 people.
Chẳng hạn tại Buenos Aires chúng tôi đã có 3 cuộc gặp gỡ tại Luna Park chứa được 7,000 người.
During this time, the family had three children, but only Edson Cholbi Nascimento or Edinho became a professional football player,
Trong thời gian này, gia đình họ có ba đứa con, nhưng chỉ Edson Cholbi Nascimento hay Edinho trở thành
Microsoft had three years to reach the 1 billion goal,
Hãng đã có 3 năm để đạt mục tiêu 1 tỷ,
He had three years(from April 2003)
Ông từng có ba năm( từ tháng 4- 2003)
We had three or four bits that certainly improved matters and a couple of parts we're still looking to improve.
Chúng tôi đã có 3 hoặc 4 cải tiến chắc chắn đã thành công và hai bộ phận khác chúng tôi đang cố gắng cải thiện.
Samsung had three models in the top ten list,
Samsung đã có 3 model trong top 10,
We had three more days in Delhi to ourselves before our official tour started.
Chúng tôi có 2 ngày ở Edinburgh trước khi bắt đầu hành trình lái xe của mình.
The king had three wives and each of the wives lived in a separate hut.
Lão gia này trước đó đã có ba bà vợ, mỗi người sống trong một tòa nhà biệt lập.
The Mini original had three important updates: the Mk II,
Chiếc Mini đầu tiên, được gọi là Mk I có ba lần nâng cấp quan trọng:
The Lincolns had three sons, but only Robert Todd lived to adulthood.
Gia đình Lincoln có 4 người con trai nhưng chỉ Robert Todd còn sống để trưởng thành.
Results: 1387, Time: 0.0509

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese