HADI in Vietnamese translation

tổng thống hadi
president hadi

Examples of using Hadi in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In a show of support, U.S. Ambassador Matthew Tueller visited Hadi in Aden last week, despite the closure of the U.S. embassy in Sana'a following the Houthi take-over.
Để chứng tỏ sự ủng hộ, Đại sứ Matthew Tueller của Hoa Kỳ tuần trước đã đi thăm ông Hadi ở Aden, bất chấp việc Ðại sứ quán Hoa Kỳ ở thủ đô Sana' a đã đóng cửa tiếp theo sau vụ phe Houthi chiếm Sana' a.
Between 4 June and 23 September 2011, Hadi was the acting President of Yemen while Saleh was undergoing medical treatment in Saudi Arabia following an attack on the presidential palace during the 2011 Yemeni uprising.
Từ 4 tháng 6 và ngày 23 tháng 9 năm 2011, ông là quyền Tổng thống của Yemen trong khi Ali Abdullah Saleh đã trải qua điều trị y tế ở Saudi Arabia sau một cuộc tấn công vào dinh tổng thống trong cuộc nổi dậy Yemen năm 2011.
Hadi and many of his officials fled to Saudi early on in the war in Yemen, now in its third year, and have lived in Riyadh for much of it.
Ông Hadi và nhiều quan chức Yemen đã sớm bỏ chạy đến Saudi Arbia do chiến tranh bùng phát ở Yemen, hiện đã sang năm thứ ba, chủ yếu sống ở Riyadh.
Saudi Arabia began leading a coalition conducting airstrikes in support of Hadi, and after several months pro-government fighters pushed the Houthis out of Aden, allowing Hadi and other officials to return.
Ẩ Rập Xê Út bắt đầu tiến hành các cuộc không kích của liên minh ủng hộ ông Hadi, và sau vài tháng đã đánh bật người Houthi ra khỏi Aden, cho phép ông Hadi và các quan chức khác quay trở về.
Saudi Arabia began leading a coalition conducting airstrikes in support of Hadi, and after several months pro-government fighters pushed the Houthis out of Aden, allowing Hadi and other officials to return.
Ả Rập Xê- út khởi sự lãnh đạo một liên minh để thực hiện các cuộc không kích để hậu thuẫn ông Hadi, và sau nhiều tháng, các chiến binh thân chính phủ Yemen đẩy bật quân Houthi ra khỏi Aden, cho phép ông Hadi và các giới chức Yemen khác trở về nước.
to facilitate their takeover of Sana'a and ultimately to force Hadi to flee to Saudi Arabia.
cuối cùng buộc ông Hadi phải trốn sang Ả Rập Saudi.
the Fatah bloc led by Hadi al-Amiri and linked to the Popular Mobilization Units(PMF)- eventually forged an alliance,
khối Fatah do Hadi al- Amiri lãnh đạo và liên kết với Đơn vị
The clashes between government forces and separatists began on Wednesday after the latter accused an Islamist party allied to Hadi of complicity in a missile attack on a southern forces military parade in Aden, which was claimed by the Houthis.
Các cuộc đụng độ giữa chính phủ và lực lượng ly khai đã bắt đầu vào thứ Tư sau khi họ cáo buộc một đảng Hồi giáo liên minh với Hadi đồng lõa trong một cuộc tấn công tên lửa chống lại một cuộc diễu hành quân sự của các lực lượng phía nam ở Aden, được tuyên bố bởi Houthis.
the Fatah bloc led by Hadi al-Amiri and linked to the Iran-backed Popular Mobilisation Units(PMF)- eventually forged an alliance,
khối Fatah do Hadi al- Amiri lãnh đạo và liên kết với Đơn vị Huy
Mr Hadi struggled to deal with a variety of problems, including attacks by al-Qaeda,
Ông Hadi phải vật lộn để đối phó với một loạt các vấn đề,
In May 2011, Seyed Hadi Anjamrooz of the Kerman University of Medical Sciences
Vào tháng 5 năm 2011, Seyed Hadi Anjamrooz ở Đại học Y Khoa Kerman
Mr Hadi escaped and took refuge in Aden in February,
Ông Hadi đã trốn thoát và đã tị nạn
Hadi is currently in exile in Saudi Arabia, while his forces, backed by the coalition,
Hadi hiện đang sống lưu vong ở Ả- rập Xê- út,
Hadi is now in exile in Saudi Arabia, while his forces, backed by the coalition,
Hadi hiện đang sống lưu vong ở Ả- rập Xê- út,
Clashes between government and separatist forces began on Wednesday after it accused an Islamic party allied with Hadi of complicity in a missile strike against a military parade of southern forces in Aden, which was claimed by the Houthis.
Các cuộc đụng độ giữa chính phủ và lực lượng ly khai đã bắt đầu vào thứ Tư sau khi họ cáo buộc một đảng Hồi giáo liên minh với Hadi đồng lõa trong một cuộc tấn công tên lửa chống lại một cuộc diễu hành quân sự của các lực lượng phía nam ở Aden, được tuyên bố bởi Houthis.
Habib Mohamed Hadi al-Sadr said that Iraq's State Oil Marketing Company(SOMO)
ông Habis Mohamed Hadi al- Sadr cho biết rằng Công ty Tiếp
The government of exiled president Abd Rabbuh Mansour Hadi, partially based in Aden, issued a statement, claiming that the military operation was
Chính phủ của chủ tịch lưu vong Abd Rabbuh Mansour Hadi, một phần có trụ sở tại Aden,
Chen recalls how being around films, and filmmakers, from all over the world opened up his eyes to what was possible and SGIFF executive director Yuni Hadi said she was hoping the event would continue to inspire the next generation of filmmakers from the city and beyond.
Chen nhớ lại các bộ phim và các nhà làm phim, từ khắp nơi trên thế giới, đã mở mắt cho anh trước những gì có thể và giám đốc điều hành SGIFF Yuni Hadi nói cô hy vọng sự kiện này sẽ tiếp tục truyền cảm hứng cho thế hệ các nhà làm phim tiếp theo của thành phố và hơn thế nữa.
France, hoped to force the Houthis back to their northern heartland and restore the exiled government of President Abd-Rabbu Mansour Hadi, who is in Riyadh.
khôi phục chính phủ lưu vong của Tổng thống Abd- Rabbu Mansour Hadi, người hiện đang sống tại Riyadh.
The cease-fire was the sixth formal attempt to end the fighting since the Saudi-led Sunni coalition of Gulf states intervened early last year to support the internationally recognized Sunni government of President Abd Rabu Mansour Hadi.
Thỏa thuận ngừng bắn này là nỗ lực chính thức thứ sáu nhằm kết thúc chiến tranh kể từ khi liên minh các quốc gia vùng Vịnh phái Sunni do Ả- rập Saudi dẫn đầu can thiệp vào đầu năm ngoái để hỗ trợ chính phủ Sunni của Tổng thống Abd- Rabbu Mansour Hadi được quốc tế công nhận.
Results: 372, Time: 0.0297

Top dictionary queries

English - Vietnamese