HALDER in Vietnamese translation

Examples of using Halder in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Halder accepted the terms, but it was another
Halder chấp nhận các điều kiện,
Shri Keshab Kumar Halder has been associated with their family business of rice milling.
Shri Keshab Kumar Halder đã được liên kết với kinh doanh gia đình của họ của gạo phay.
As Brauchitsch and Halder had made clear,
Như Brauchitsch và Halder đã tỏ rõ,
But it is typical not only of Halder but of most of the other conspirators.
Nhưng đấy là điều thông thường không những của Halder mà còn là của hầu hết nhóm âm mưu.
Unfortunately, Hitler dismissed Halder during another disastrous Russian offensive, this one against Stalingrad in 1942.
Thật không may, Hitler đã sa thải Halder trong một trận đánh khốc liệt khác với Nga vào năm 1942- Trận Stalingrad.
General Franz Halder testified that Göring admitted responsibility for starting the fire.
tướng Franz Halder chứng thực rằng Göring đã thừa nhận trách nhiệm gây ra vụ cháy.
Back in Berlin, Halder wrote:"In my view it is a mistake"
Về sau khi ở thủ đô Berlin, Halder viết" theo quan điểm của tôi,
Pyp and Halder and Toad had offered to buy him his first woman to celebrate his first ranging.
Pyp và Halder và Toad đã bỏ tiền mua nữ nhân giúp hắn“ phá trinh” để chúc mừng nhiệm vụ đầu tiên của hắn.
But we never thought he would do something like this," said Mongol Halder, father of the deceased.
Nhưng chúng tôi chưa bao giờ nghĩ thằng bé sẽ làm như thế này," Mongol Halder- cha của người đã Montosh cho biết.
But we never thought he would do something like this,” said Mongol Halder, father of the deceased.
Nhưng chúng tôi không bao giờ nghĩ thằng bé sẽ làm điều dại dột như vậy", ông Mongol Halder, cha của nạn nhân đau đớn chia sẻ.
But Halder insisted that since Brauchitsch was the Commander in Chief of the Army,
Nhưng Halder cho rằng vì Brauchitsch là Tư lệnh Lục quân,
Gen. Franz Halder, noted in his diary.
Thượng tướng Franz Halder đã viết trong nhật ký của ông.
The man who had to carry out the change was again Franz Halder- von Manstein was not further involved.
Người thực hiện việc sửa đổi kế hoạch lại là Franz Halder- von Manstein không còn đóng vai trò gì hơn nữa trong việc này.
General Halder and General Beck.
Tướng Halder và Tướng Beck.
On 3 July 1941 Halder notes:“It is thus probably not overstated, if I assert that the campaign against Russia was won within fourteen days.”.
Halder viết trong nhật ký vào ngày 3 tháng Bảy,“ Thật không ngoa khi nói chiến dịch chống Nga đã chiến thắng trong 14 ngày”.
But Halder would continue to butt heads with Hitler, urging that military strategy be left to the general
Tuy vậy, Halder tiếp tục nảy sinh mâu thuẫn với Hitler khi ông cho
Mongol Halder, speaking to Goal.
Mongol Halder, cho hay.
With Hitler's popularity among the German people growing, and the timidity of the then-commander in chief of the army, General Walter von Brauchitsch, Halder learned to live with the“madman” in power.
Do uy tín ngày càng tăng của Hitler trong dân chúng Đức cùng sự nhu nhược của tổng tư lệnh quân đội lúc đó- Tướng Walter von Brauchitsch, Halder đã học cách chung sống với“ gã điên” cầm quyền.
Please calm down, Mr. Halder.
Xin ông bình tĩnh lại, ông Patel.
General Franz Halder noted in his diaries that, by destroying the Soviet Union,
Trong hồi ký của mình, tướng Franz Halder ghi rằng với việc hủy diệt Liên Xô,
Results: 63, Time: 0.0269

Top dictionary queries

English - Vietnamese