HANJA in Vietnamese translation

chữ hán
kanji
chinese characters
hanja
word drought
hán tự
chinese characters
kanji
hanja
hán
han
chinese
drought
sinitic
hanjian
hanja
tiếng korean
korean
hanja

Examples of using Hanja in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Inscriptions were written in Manchu and Mongolian on the front side and in Hanja on the back; they have almost identical contents.
tiếng Mông Cổ ở mặt trước và chữ Hanja ở mặt sau; chúng có nội dung gần như giống hệt nhau.
basic Vietnamese language, and Hanja 1. Students can choose one subject.[1].
tiếng Việt cơ bản, và Hanja I. Thí sinh được chọn một.[ 1].
However, hanja was difficult to learn,
Tuy nhiên, chữ hanja rất khó học,
The proportion of hanja used in Korean texts varies greatly from writer to writer and there is considerable public debate about the role of hanja in Korean writing.
Tỷ lệ hanja được sử dụng trong văn bản tiếng Hàn tái thiết rất nhiều từ nhà văn đến nhà văn và có một cuộc tranh luận công khai đáng kể về vai trò của hanjatrong văn bản tiếng Hàn.
a mixture of hanja and special grammatical markers, including new characters for Korean names,
một hỗn hợp của hanja và các dấu ngữ pháp đặc biệt, bao gồm các
a mixture of hanja and special grammatical markers, including new characters for Korean names,
một hỗn hợp của hanja và các dấu ngữ pháp đặc biệt, bao gồm các
광주 민주화 항쟁; Hanja: 光州民主化抗爭),
광주 민주화 항쟁; Hán tự: 光州民主化抗爭;
Institute of the Arts[1] Height 1.78 m(5 ft 10 in) Musical career Genres K-pop Years active 2012- present Labels Pledis Entertainment Associated acts NU'EST Korean name Hangul 강동호 Hanja 姜東昊 Revised Romanization Gang Dongho McCune- Reischauer Kang Tongho Stage name Hangul 백호 Hanja 白虎 Revised Romanization Baekho.
Sự nghiệp âm nhạc Thể loại K- pop Năm hoạt động 2012- present Hãng đĩa Pledis Entertainment Hợp tác với NU' EST Tên tiếng Triều Tiên Hangul 강동호 Hanja 姜東昊 Romaja quốc ngữ Gang Dongho McCune- Reischauer Kang Tongho Tên nghệ danh Hangul 백호 Hanja 白虎 Romaja quốc ngữ Baekho.
There is no Hanja equivalent.
Không có Hanja tương đương.
Yangban boys were highly educated in Hanja.
Những đứa bé Yangban được giáo dục kỹ trong Hanja.
Drawing Hanja characters is a challenge at first.
Vẽ các nhân vật Hanja là một thách thức lúc đầu.
Daejeon" simply means the same thing in Hanja.
Tên gọi" Daejeon" đơn giản chỉ có cùng nghĩa như trong Hanja.
Notes The name"Seoul" does not originate from hanja.
Ghi chú Tên" Seoul" không có nguồn gốc từ hanja.
There is no way to represent this word using Hanja.
Không có cách nào để đại diện cho từ này sử dụng Hanja.
A judge is called Hanja and his statement is called Hanji.
Giám khảo gọi là hanja( phán giả), lời bình của người ấy gọi là hanji( phán từ).
At that time, Korean was written with Chinese characters(Hanja).
Vào thời điểm đó, tiếng Hàn được viết với các ký tự Trung Quốc( Hanja).
It was not until the 20th century that hangul truly replaced hanja.
Đến thế kỷ 20, Hangul đã dần thay thế Hanja.
Korean name Hangul 황룡사 Hanja 皇龍寺 Revised Romanization Hwangryongsa McCune- Reischauer Hwangryongsa.
Tên tiếng Triều Tiên Hangul 황룡사 Hanja 皇龍寺 Romaja quốc ngữ Hwangryongsa McCune- Reischauer Hwangryongsa.
Hanja Guide by Talk to me in Korean.
Hoc từ vựng qua Talk to me in Korean.
Cheomseongdae Korean name Hangul 첨성대 Hanja 瞻星臺 Revised Romanization Cheomseongdae McCune- Reischauer Ch'ŏmsŏngdae.
Cheomseongdae Tên tiếng Triều Tiên Hangul 첨성대 Hanja 瞻星臺 Romaja quốc ngữ Cheomseongdae McCune- Reischauer Ch' ŏmsŏngdae.
Results: 174, Time: 0.052

Top dictionary queries

English - Vietnamese