HANJA in English translation

hanja
chữ hán
hán tự
hán
tiếng korean

Examples of using Hanja in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sự nghiệp âm nhạc Thể loại K- pop Năm hoạt động 2012- present Hãng đĩa Pledis Entertainment Hợp tác với NU' EST Tên tiếng Triều Tiên Hangul 강동호 Hanja 姜東昊 Romaja quốc ngữ Gang Dongho McCune- Reischauer Kang Tongho Tên nghệ danh Hangul 백호 Hanja 白虎 Romaja quốc ngữ Baekho.
Institute of the Arts[1] Height 1.78 m(5 ft 10 in) Musical career Genres K-pop Years active 2012- present Labels Pledis Entertainment Associated acts NU'EST Korean name Hangul 강동호 Hanja 姜東昊 Revised Romanization Gang Dongho McCune- Reischauer Kang Tongho Stage name Hangul 백호 Hanja 白虎 Revised Romanization Baekho.
Không có Hanja tương đương.
There is no Hanja equivalent.
Những đứa bé Yangban được giáo dục kỹ trong Hanja.
Yangban boys were highly educated in Hanja.
Ghi chú Tên" Seoul" không có nguồn gốc từ hanja.
Notes The name"Seoul" does not originate from hanja.
Đến thế kỷ 20, Hangul đã dần thay thế Hanja.
It was not until the 20th century that hangul truly replaced hanja.
Vẽ các nhân vật Hanja là một thách thức lúc đầu.
Drawing Hanja characters is a challenge at first.
Tên gọi" Daejeon" đơn giản chỉ có cùng nghĩa như trong Hanja.
Daejeon" simply means the same thing in Hanja.
Không có cách nào để đại diện cho từ này sử dụng Hanja.
There is no way to represent this word using Hanja.
hangul, và hanja.
Hangul and Hanja.
Do Seoul không có Hanja tương đương, Hangul đã được dùng ở đây.
Since Seoul has no direct equivalent Hanja, the Hangul instead is used here.
Năm nhân vật đầu tiên sẽ giúp bạn bắt đầu theo đuổi việc học Hanja.
These first five characters will get you started in your pursuit of learning Hanja.
Mẹ jongwon muốn gặp Hanja, và mặc dù lúc đầu từ chối,
Jong-Won's mother asks to meet Hanja, and although Hanja first refuses,
Tên tiếng Triều Tiên Hangul 황룡사 Hanja 皇龍寺 Romaja quốc ngữ Hwangryongsa McCune- Reischauer Hwangryongsa.
Korean name Hangul 황룡사 Hanja 皇龍寺 Revised Romanization Hwangryongsa McCune- Reischauer Hwangryongsa.
hangul, và hanja.
hangul, and hanja.
Vào thời điểm đó, tiếng Hàn được viết với các ký tự Trung Quốc( Hanja).
At that time, Korean was written with Chinese characters(Hanja).
Cheomseongdae Tên tiếng Triều Tiên Hangul 첨성대 Hanja 瞻星臺 Romaja quốc ngữ Cheomseongdae McCune- Reischauer Ch' ŏmsŏngdae.
Cheomseongdae Korean name Hangul 첨성대 Hanja 瞻星臺 Revised Romanization Cheomseongdae McCune- Reischauer Ch'ŏmsŏngdae.
Khi hai sự kiện khí tượng gặp nhau, chúng tạo thành một jangmajeonseon dài( Hanja: 장마前線).
When the two meteorological events meet they form a long jangmajeonseon(Hanja: 장마前線).
Trước khi Hangeul ra đời, chữ Trung Quốc được gọi là“ hanja” được dùng trong văn viết.
In fact before Hangul, Chinese characters called“hanja” had been used in writing.
Ở Hàn Quốc, học sinh được dự kiến sẽ học 1.800 hanja vào cuối năm học trung học.
In South Korea school children are expected to learn 1,800 hanja by the end of high school.
Gukje Market Tên tiếng Triều Tiên Hangul 국제시장 Hanja 國際市場 Romaja quốc ngữ Gukje Sijang McCune- Reischauer Kukche Sijang.
Gukje Market Korean name Hangul 국제시장 Hanja 國際市場 Revised Romanization Gukje Sijang McCune- Reischauer Kukche Sijang.
Results: 154, Time: 0.0169

Top dictionary queries

Vietnamese - English