HARASSMENT in Vietnamese translation

['hærəsmənt]
['hærəsmənt]
quấy rối
harassment
harass
disturb
molest
pestering
molestation
sách nhiễu
harassment
harass
quấy nhiễu
harassment
disturb
harass
molested
pester
hành vi quấy rối
harassment
the harassing conduct
harassing behavior
quấy rối tình dục
harassment
of molestation
molested
harassment

Examples of using Harassment in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ensure your business has a workplace anti-discrimination and harassment policy.
Hãy chắc chắn rằng doanh nghiệp có chính sách chống phân biệt đối xử và quấy rối tình dục.
we must identify the limits between affection and harassment.
chúng ta giới hạn giữa cảm xúc và hành vi quấy rối.
Brazilian Olympic Committee signs commitment to prevent abuse and harassment in sport.
Ủy ban Olympic Brazil ký cam kết về ngăn chặn lạm dụng và quấy rối tình dục trong thể thao.
joy of soccer but we must identify the line between affection and harassment.”.
chúng ta phải xác định giới hạn giữa cảm xúc và hành vi quấy rối”.
The YouTube Channel Garo Sero Institute shared its latest broadcast about alleged assault and harassment by Kim Gun Mo.
Trước đó, kênh YouTube Channel Garo Sero Institute đã tiết lộ các cáo buộc về tấn công và quấy rối tình dục của Kim Gun Mo.
is not OK and offer some ideas for dealing with harassment.
đưa ra lời góp ý giải quyết với hành vi quấy rối.
Make sure you have policies in place against employment discrimination and harassment.
Hãy chắc chắn rằng doanh nghiệp có chính sách chống phân biệt đối xử và quấy rối tình dục.
Some of them concerned harassment, and that was definitely not our intention.
Một số người lo ngại về sự quấy rối và đó chắc chắn không phải ý định của chúng tôi.
Ruby Rose quit Twitter last year after facing online harassment for taking on the role of Kate Kane in CW's Batwoman.
Hoa hồng ngọc thoát khỏi Twitter năm ngoái sau khi đối mặt với sự quấy rối trực tuyến khi đảm nhận vai Kate Kane trong CW Batwoman.
Despite this harassment, Mai continues to find creative ways to spark conversation on art, human rights, and democracy.
Bất chấp bị sách nhiễu, cô vẫn tiếp tục tìm ra những cách sáng tạo để châm ngòi cho tranh luận về nghệ thuật, nhân quyền và dân chủ.
They also help people find ways to deal with any peer pressure, harassment, and bullying they might face.
Họ cũng giúp mọi người tìm cách giải quyết những áp lực trước sự quấy rối, bắt nạt mà các teen đang phải đối mặt.
He says he has also faced harassment at his home, but asked that details not be published for fear of repercussions.
Ông nói rằng ông cũng đã phải đối mặt với sự quấy rối tại nhà của mình, nhưng yêu cầu rằng các chi tiết không được công bố vì sợ hậu quả.
The employer should encourage employees to report harassment to management before it becomes severe or pervasive.
Chủ nhân nên khuyến khích nhân viên báo cáo sự sách nhiễu cho ban giám đốc trước khi trở nên trầm trọng hoặc lớn chuyện.
In addition, the average score for government harassment in the Middle East-North Africa region has increased by 72% during the period covered by the report.
Ngoài ra, điểm trung bình cho sự quấy rối của chính phủ ở khu vực Trung Đông- Bắc Phi đã tăng 72% trong khoảng thời gian được báo cáo.
Typically there is harassment of and pressure on journalists, and the judiciary is not independent.
Thông thường, có sự sách nhiễu và áp lực đối với các nhà báo, và tư pháp không độc lập.
This activity started with harassment and torture of entirely innocent and involuntary citizens of the U.S. and Canada.
Hoạt động này bắt đầu với sự sách nhiễu và tra tấn các công dân hoàn toàn vô tội và không tự nguyện của Hoa Kỳ và Canada.
There are some romance and harassment of war in the movie, so it is not suitable for the young children.
Trong phim có nhiều cảnh tình dục và kinh dị bạo lực, vì thế nên bộ phim không thích hợp cho trẻ em.
The repeated arrests and long term harassment left Mr. Wang in deep fear and distress.
Việc liên tục bị bắt giữ và sự sách nhiễu lâu dài đã khiến ông Vương vô cùng sợ hãi và khốn khổ.
Despite this harassment, Mai continues to find creative ways to spark conversation on art, human rights, and democracy.
Bất chấp sự sách nhiễu này, Mai Khôi vẫn tiếp tục tìm ra những cách sáng tạo để châm ngòi cho cuộc trò chuyện về nghệ thuật, nhân quyền và dân chủ.
Neville suggests three steps for dealing with what she calls low-intensity harassment, including microaggressions, patronizing language,
Neville gợi ý ba bước để đối phó với những gì cô gọi là quấy rối cường độ thấp,
Results: 1147, Time: 0.0427

Top dictionary queries

English - Vietnamese