HARVARD in Vietnamese translation

havard
harvard
đại học harvard
harvard university
harvard college
harvard school

Examples of using Harvard in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I knew these guys weren't like Harvard MBAs.
Tôi biết mấy tay này không phải bọn có bằng MBA Harvard.
I know this guys weren't like Harvard or MBA's.
Tôi biết mấy tay này không phải bọn có bằng MBA Harvard.
I'm going to call Harvard.
Tôi sẽ gọi cho Harvard.
Yet, Dr. Ernst Mayr, professor emeritus of Harvard University, writes.
Nhưng tiến sĩ Ernst Mayr, giáo sư danh dự của trường đại học Harward viết.
Never thought I'd go to Harvard.
Tôi chưa bao giờ nghĩ có thể theo học ở Harvard.
Gates headed to Harvard.
Gates theo học Harvard.
It's harder to get a job at Google than it is to get into Harvard.
Được tuyển dụng ở Google còn khó hơn vào học tại Harvard.
Barack Obama cried after sending his daughter to Harvard.
Barack Obama đã khóc sau khi tiễn con gái đến học tại Harvard.
Harvard undergraduates believe inventing a job is better than finding a job.
Sinh viên HARVARD tin rằng tạo ra một công việc thì dễ dàng hơn là tìm việc.
Thirty-nine days after Mr. Zuckerberg's initial meeting with my clients, and he still hadn't completed work on Harvard Connection.
Câu hỏi số 39: sau khi Mr. Zuckerburg gặp thân chủ tôi lần đầu anh ta chưa hoàn thành HARVARD CONNECTION.
THE AMERICAN UNIVERSITY OF PARIS proudly presents An evening with Robert Langdon Professor of Religious Symbology, Harvard University Langdon groaned.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ TẠI PARIS Trân trọng giới thiệu MỘT TỐI GẶP GỠ VỚI ROBERT LANGDON GIÁO SƯ KHOA KÝ TƯỢNG TÔN GIÁO, ĐẠI HỌC HARVARD Langdon hầm hừ.
From then on, these two Harvard students started dating each other.
Ngay sau đó, hai sinh viên đang cùng học tại Đại học Harvard này đã bắt đầu hẹn hò với nhau.
During the 1960s, for example, Harvard psychologist Timothy Leary
Những năm 60, nhà tâm lý học của Havard, Timonthy Leary
But what if- as Harvard Law professor Jonathan Zittrain has proposed- Facebook didn't push the“vote” message to a random 61 million users?
Nhưng như Jonathan Zittrain- giáo sư luật ở Harvard đã nói, nếu Facebook không gửi tin nhắn thúc đẩy bầu cử đến 61 triệu người dùng ngẫu nhiên thì sao?
But a 2013 Harvard study found that not all products labeled“whole grain” are much healthier than their refined counterparts.
Tuy nhiên, theo nghiên cứu của Trường ĐH Harvard vào năm 2013 cho biết không phải mọi sản phẩm có nhãn mác“ hạt nguyên cám” đều lành mạnh hơn so với loại đã qua tinh chế.
A team led by the Harvard T.H. Chan School of Public Health collected 1,143 semen samples from 662 men between 2000 and 2017.
Ác nhà nghiên cứu của Trường y tế công cộng T. H. Chan, ở Harvard đã lấy 1143 mẫu tinh dịch của 662 nam giới vào năm 2000 và năm 2017.
Harvard nutrition scientists have compiled the following list of unhealthy foods you should keep to a minimum.
Các nhà khoa học dinh dưỡng tại đại học Harvard đã biên soạn một danh sách các thực phẩm sau đây mà bạn nên tiêu thụ ở mức tối thiểu.
She actually has a Harvard psychiatrist, and she's been treated for a mood disorder among other things.
Nó có bác sĩ tâm lý từ Havard theo dõi và đang được chữa bệnh rối loạn tâm trạng và một số bệnh khác.
A Harvard Business Review post found that multitasking leads to as much as a 40 percent drop in productivity,
Theo Harvard Business Review, thì đa nhiệm đã dẫn đến việc giảm 40% năng suất,
Harvard and Yale's combined endowments are more than $50 billion and growing by billions annually.
Tổng số tiền được quyên tặng cho Harvard và Yale là hơn$ 50 tỷ và mỗi năm đều tăng thêm hàng tỷ.
Results: 9905, Time: 0.0536

Top dictionary queries

English - Vietnamese