HARVARD HAS in Vietnamese translation

harvard có
harvard has
harvard can
harvard đã
harvard has
đại học harvard đã
harvard university have

Examples of using Harvard has in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Harvard has several athletic facilities, such as the Lavietes Pavilion,
Tại Harvard có các cơ sở thể thao
In phrases of its governance shape, Harvard has boards- the Harvard Corporation and the Board of
Về cơ cấu quản trị, Harvard có hai ban- Tổng công ty Harvard
In court filings, Harvard has attributed lower Asian-American personal scores to“unobservable factors” that come through in teacher recommendations, applicants' essays and interviews, which are also factored into the rating.
Trong hồ sơ tòa án, Harvard đã cho rằng điểm số cá nhân người Mỹ gốc Á thấp hơn là“ các yếu tố không thể vượt qua” trong các khuyến nghị của giáo viên, tiểu luận và phỏng vấn của ứng viên, cũng được đưa vào xếp hạng.
In terms of its governance structure, Harvard has two boards- the Harvard Corporation and the Board of
Về cơ cấu quản trị, Harvard có hai ban- Tổng công ty Harvard
Shawn Douglas at Harvard has made a nice visualization for us that begins with a long strand
Shawn Douglas tại đại học Harvard đã làm cho chúng ta một mô hình bắt đầu bằng chuối dài
The Center on the Developing Child at Harvard has published some helpful activities parents can do with children to help them build executive function.
Trung tâm Phát triển Trẻ em tại Harvard đã xuất bản một số hoạt động hữu ích mà phụ huynh có thể làm với trẻ em để giúp họ xây dựng chức năng điều hành.
It said in part-quote-“Harvard has failed to carry its demanding burden to show that its use of race does not inflict unlawful racial discrimination on Asian-Americans.”.
Trong văn bản đó, Bộ Tư Pháp nói,“ Harvard đã không chịu gánh vác trách nhiệm khó khăn của trường, để cho thấy rằng việc họ dùng chủng tộc là không gây ra sự kỳ thị chủng tộc bất hợp pháp đối với những người Mỹ gốc Á Châu.”.
The applied history project I direct at Harvard has found 16 cases in which a major nation's rise has disrupted the position of a dominant state over the past 500 years.
Dự án lịch sử ứng dụng mà tôi hướng dẫn ở đại học Harvard đã tìm thấy trong 500 năm qua có 16 trường hợp mà sự trỗi dậy của một quốc gia quan trọng đã làm gián đoạn vị thế của một nhà nước thống trị.
But in a heartening testament to the digital humanities as a force of cultural stewardship, Harvard has digitized Dickinson's herbarium in its totality.
Nhưng trong một minh chứng tuyệt vời ở thời đại kỹ thuật số nhân văn có vai trò là một lực lượng quản lý văn hóa, Harvard đã số hóa toàn bộ tác phẩm này của Dickinson.
As a recipient of taxpayer dollars, Harvard has a responsibility to conduct its admissions policy without racial discrimination by using meaningful admissions criteria that meet lawful requirements.".
Là đơn vị nhận tiền thuế của người dân, Harvard phải có trách nhiệm thực hiện chính sách tuyển sinh không phân biệt chủng tộc bằng cách sử dụng những tiêu chí tuyển sinh hợp lý, theo quy định pháp luật".
The fact that a famous entrepreneur you know went to Harvard has NOTHING to do with you finding your first customer or testing your business ideas.
Thực tế là một doanh nhân nổi tiếng đã học ở Harvard không liên quan gì tới việc bạn tìm kiếm khách hàng đầu tiên của bạn hoặc thử nghiệm ý tưởng đầu tiên của bạn.
The fact that a famous entrepreneur went to Harvard has NOTHING to do with you finding your first customer or testing your first idea.
Thực tế là một doanh nhân nổi tiếng đã học ở Harvard không liên quan gì tới việc bạn tìm kiếm khách hàng đầu tiên của bạn hoặc thử nghiệm ý tưởng đầu tiên của bạn.
phase of the process, the team of scientists at Harvard has announced significant progress in the creation of sound fields that can pull viscous substances, such as liquid metal, honey and even living cells,
nhóm các nhà khoa học tại Harvard đã công bố những tiến bộ đáng kể trong việc tạo ra các lĩnh vực âm thanh có thể kéo các chất nhớt,
Although Harvard has made significant efforts to be meritocratic in its admissions process, like other Ivy League
Mặc dù Harvard đã có những nỗ lực đáng kể để được công bằng trong quá trình tuyển sinh của mình,
The plaintiffs also say Harvard hasn't followed the Supreme Court's requirement to seriously consider race-neutral alternatives before resorting to affirmative action, arguing the school could achieve racial diversity by expanding financial aid, reducing legacy preferences and giving more weight to socioeconomic status.
Các nguyên đơn cũng cho biết Harvard đã không tuân theo yêu cầu của Tòa án tối cao để xem xét nghiêm túc các giải pháp thay thế trung lập về chủng tộc trước khi sử dụng biện pháp khẳng định, cho rằng trường có thể đạt được sự đa dạng chủng tộc bằng cách mở rộng hỗ trợ tài chính, giảm các ưu đãi cũ và tăng cân cho tình trạng kinh tế xã hội.
Researchers at Harvard have announced the development of a soft and non-toxic wearable sensor that can be attached to the hand.
Các nhà nghiên cứu tại Harvard đã công bố việc phát triển của một cảm biến đeo được mềm và không độc hại có….
Scientists at Harvard have developed a bismuth-based, two-dimensional superconductor that is only one nanometer thick.
Các nhà khoa học tại Harvard đã phát triển một chất siêu dẫn hai chiều chứa bismuth có độ dày chỉ 1 nanometer.
Notable institutions like MIT, Stanford and Harvard have caught his eye because of their"great research work" on topics he finds interesting.
Các tên tuổi lớn như MIT, Stanford và Harvard đã lọt vào tầm ngắm của cậu vì“ họ đã có các công trình nghiên cứu tuyệt vời về những đề tài mà cháu thấy hứng thú”.
Golden reported that unlike other large gifts to the school, Harvard hadn't sent out press releases announcing the donations.
Golden viết rằng không giống như những món tặng lớn khác cho trường, Harvard đã không gửi thông báo cho báo chí về các khoản đóng góp của ông Kushner.
In 2012, Harvard had its turn, investigating 125 students accused of improper collaboration on a final exam in a government class.
Vào năm 2012, Harvard đã tiến hành điều tra 125 học sinh bị buộc tội không hợp tác do liên quan đến kỳ thi cuối kì.
Results: 45, Time: 0.0402

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese