HAS EXPERIENCE in Vietnamese translation

[hæz ik'spiəriəns]
[hæz ik'spiəriəns]
có trải nghiệm
experience

Examples of using Has experience in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Medication: Antidepressants can also be used during pregnancy under the care of a practitioner who has experience with using antidepressants and other medications during the course of pregnancy and breastfeeding.
Thuốc cũng thể được sử dụng trong khi mang thai dưới sự chăm sóc của một người đã có kinh nghiệm với việc sử dụng thuốc chống trầm cảm và thuốc khác trong suốt quá trình mang thai và cho con bú.
For example, if the listing says the ideal candidate has experience with“data-driven decision making,” you might include an example of a time you used data to make a decision
Ví dụ, nếu danh sách cho biết bạn có kinh nghiệm với việc ra quyết định dựa trên hệ thống dữ liệu, bạn có thể
Consider working with a life coach.[10] A life coach who has experience working with shy people will often have a program in place to help guide you through the process of acceptance.
Cân nhắc làm việc với huấn luyện viên kỹ năng sống.[ 10] Một huấn luyện viên kỹ năng sống đã có kinh nghiệm giúp đỡ người nhút nhát thường sẵn chương trình để hướng dẫn bạn trong quá trình chấp nhận bản thân.
Neil has experience and been involved in numerous private equity and venture capital raisings, obtaining multiple government grants,
Neil đã có kinh nghiệm và được tham gia vào nhiều chương trình huy động vốn chủ sở hữu
McEwen said that it is not surprising that Europeans have a higher affinity for gold because the region has experience one issue after another since the 2008 financial crisis.
McEwen nói rằng không có gì ngạc nhiên khi người châu Âu có ái lực cao hơn đối với vàng bởi vì khu vực này đã trải qua một vấn đề sau một vấn đề khác kể từ cuộc khủng hoảng tài chính năm 2008.
But he added:"Ancelotti will find it different, but he's a good coach, he has experience and he has the qualities to adapt and to succeed.".
Nhưng ông nói thêm:" Ancelotti sẽ thấy sự khác biệt, nhưng ông ấy là một huấn luyện viên giỏi, ông đã có kinh nghiệm và ông năng lực tốt để thích ứng và thành công.".
want to find someone who specializes in, or at least has experience with, your type of project.
ít nhất phải có kinh nghiệm, đối với loại dự án bạn đang cần.
Craig Wallace, a detective based at Rochdale police station, overheard the control room call and offered to help as he has experience with keeping snakes.
Craig Wallace, một thám tử làm việc tại đồn cảnh sát Rochdale vô tình nghe được cuộc gọi nên đã đề nghị giúp đỡ do ông đã có kinh nghiệm đối phó với loài rắn.
the program are NIT singer, though new face but has experience participating in many performances. Events of the two countries Vietnam- Korea.
gương mặt mới nhưng đã có kinh nghiệm tham gia biểu diễn tại nhiều sự kiện của 2 nước Việt- Hàn.
In 2016 SpaceVR partnered with NanoRacks LLC- a company that runs the commercial laboratory aboard the international space station and has experience launching hundreds of payloads into space, counting the European, German and US space agencies- to overcome the remaining logistical hurdles and deploy the satellite.
Năm 2016 SpaceVR hợp tác với NanoRacks LLC- một công ty điều hành phòng thí nghiệm thương mại trên tàu vũ trụ quốc tế và có kinh nghiệm phóng hàng trăm tải trọng lên vũ trụ, đến các cơ quan vũ trụ châu Âu, Đức và Mỹ- để vượt qua các rào cản hậu cần còn lại và triển khai vệ tinh.
Kien has experience in both building and bridge engineering,
Ông Kiên có kinh nghiệm về kỹ thuật xây dựng
If you're a motion designer who only has experience in After Effects, and you want to broaden your expertise by breaking into the world of 3D,
Nếu bạn là một nhà thiết kế chuyển động, những người chỉ có kinh nghiệm trong After Effects, và bạn muốn mở
here in the space, the Chinese company certainly has experience in the display department, both through its TV business
công ty Trung Quốc chắc chắn có kinh nghiệm trong bộ phận hiển thị,
Li has experience in commodities quantitative trading, and research and advisory in investment banks,
Li có kinh nghiệm trong giao dịch định lượng hàng hóa,
Swedish Parliament Speaker Urban Ahlin said that Sweden has experience in the legislative field and is willing to share with
Chủ tịch Urban Ahlin cho biết, Thụy Điển có kinh nghiệm lâu đời trong lĩnh vực lập pháp
for live video telemedicine, but much of the U.S. population has experience using online videochat apps(like Skype or Facetime),
phần lớn dân số Hoa Kỳ có kinh nghiệm sử dụng các ứng dụng video trực tuyến(
As a person who has experience in dealing with these vile and really dangerous creatures,
Là một người có kinh nghiệm đối phó với những sinh vật hèn hạ
Lawyer Kate Gallafent, who has experience working on child protection issues in sports, has been brought in by the FA to look into the abuse allegations and"make recommendations
Luật sư Kate Gallafent- người rất có kinh nghiệm làm việc về các vấn đề bảo vệ trẻ em trong thể thao,
Dr. Hilliard also has experience conducting research with and providing services for recently paroled individuals living with HIV/AIDS--he is currently Co-PI for Research to Better Engage HIV+ Former Prisoners in Retention in Care Services,
Tiến sĩ Hilliard cũng có kinh nghiệm thực hiện nghiên cứu và cung cấp dịch vụ cho những cá nhân sống chung với HIV/ AIDS gần đây- hiện đang là Co- PI cho Nghiên cứu để Thu hút HIV+ Cựu tù nhân trong việc duy
CSA has experience in the field for about 100 years
CSA có kinh nghiệm trong lĩnh vực này khoảng 100 năm
Results: 510, Time: 0.0397

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese