HATAY in Vietnamese translation

hà tây
ha tay
the hexi
hatay
hatay của thổ nhĩ kỳ

Examples of using Hatay in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Reyhanli[a town in Hatay province] is behind me.
Reyhanli( một thành phố ở tỉnh Hatay) đang ở ngay đằng sau tôi.
Hatay is known for its vast collection of Roman-era mosaics.
Hatay được biết đến với bộ sưu tập lớn những bức khảm ghép mosaic từ thời La Mã./.
There is a deep rooted disagreement between Turkey and Syria over Hatay Province.
Có một sự bất đồng từ lâu giữa Thổ Nhĩ Kỳ và Syria về Tỉnh Hatay.
July 23, 1939 French soldiers in Hatay withdrew and ve.
23 tháng 1939 năm XNUMX Lính Pháp ở Hatay rút và ve.
line with the annexation of Hatay….
với sự sáp nhập của Hatay triệt.
disappeared over the Mediterranean, south-west of Turkey's Hatay province, near the Syrian coast.
ở mạn tây nam của tỉnh Hatay thuộc Thổ Nhĩ Kỳ, gần bờ biển Syria.
Syria did not recognize the incorporation of Hatay into Turkey and the issue is still disputed until the present time.
Syria đã công nhân sự sáp nhập của Hatay vào Thổ Nhĩ Kỳ và sự tranh chấp lãnh thổ này vẫn chưa kết thúc cho đến thời điểm hiện tại.
that of Engin Sungur, born in December 1980 in Antakya Hospital, Hatay, Turkey.
sinh tháng 12 năm 1980 ở bệnh viện Antakya, Hatay, Thổ Nhĩ Kỳ.‘.
For one example, the Hatay Province was transferred to Turkey from Syria after the majority-Turkey population complained of mistreatment.
Ví dụ, tỉnh Hatay của Syria đã được chuyển cho Thổ Nhĩ Kỳ sau khi đa phần dân cư ở đây- những người gốc Thổ- lên án về sự ngược đãi của người Syria.
Osmaniye, and Hatay.
Osmaniye và Hatay.
I felt that Antakya was safer than Istanbul and found the Hatay province to be just so historic.
toàn hơn Istanbul và thấy tỉnh Hatay chỉ mang tính lịch sử.
The Turkish military said a Syrian MiG-23 entered Turkey's airspace near the Hatay border zone after ignoring four warnings to turn back.
Quân đội Thổ Nhĩ Kỳ cho biết chiếc MiG- 23 của Syria bay vào lãnh thổ nước này gần khu vực biên giới Hatay và không chịu rời đi bất chấp cảnh báo được đưa ra.
I have met some of the black-marketeers along the Syrian border there in[Turkish] Hatay province, and so they're alive and well.
Tôi đã gặp một số con buôn ở thị trường chợ đen dọc biên giới Syria ở tỉnh Hatay( Thổ Nhĩ Kỳ) và những người này đang sống rất sung túc.
The Amanos Mountains between Afrin in Syria and Turkey's Hatay region provide safe routes for PKK and radical-left terrorist organisations to cross the border.
Vùng núi Amanos nằm giữa Afrin thuộc Syria và vùng Hatay của Thổ Nhĩ Kỳ tạo ra những tuyến đường an toàn cho Đảng Công nhân người Kurd( PKK) và các tổ chức khủng bố cực đoan vượt biên.
Furthermore, the Turkish military has recently announced the opening of a new border crossing that links the Hatay Province with the Afrin region's Jandaris District.
Quân đội Thổ Nhĩ Kỳ cũng tuyên bố mở cửa khẩu biên giới nối tỉnh Hatay với quận Jandaris thuộc khu vực Afrin.
In 1938, the province declared its independence from France and the following 29 June, the parliament of the newly declared Hatay Republic voted to join Turkey.
Năm 1938, tỉnh này tuyên bố độc lập khỏi Pháp và vào ngày 29 tháng 6 sau đó, nghị viện của Cộng hoà Tỉnh Hatay mới được thành lập bỏ phiếu gia nhập với Thổ Nhĩ Kỳ.
ISIL commander Abu Muhammad, April 16, 2014, allegedly receiving free treatment in Hatay State Hospital after being injured during fighting in Idlib, Syria.
đang điều trị miễn phí tại Bệnh viện nhà nước bang Hatay sau khi bị thương trong chiến trận ở Idlib, Syria.
We also ventured further afield, to the sites I mentioned in my first blog on Hatay: Bakras Castle,
Chúng tôi cũng mạo hiểm hơn nữa, đến các trang web tôi đã đề cập trong blog đầu tiên của tôi trên Hatay: Lâu đài Bakras,
The charge was leveled after ISIS commander Abu Muhammad allegedly received treatment in Hatay State Hospital on April 16, 2014, after being injured during fighting in Idlib, Syria.
Chỉ huy chiến trường IS có tên là Abu Muhammad, 16.04.2014, đang điều trị miễn phí tại Bệnh viện nhà nước bang Hatay sau khi bị thương trong chiến trận ở Idlib, Syria.
military vehicles to the borderline Diyarbakir province, while missile batteries were stationed in the Hatay province to the west of the Syrian border.
trong khi các khẩu đội tên lửa được đặt tại tỉnh Hatay, ở phía tây biên giới Syria.
Results: 91, Time: 0.0424

Top dictionary queries

English - Vietnamese