HATE HIM in Vietnamese translation

[heit him]
[heit him]
ghét anh ta
hate him
love him
ghét hắn
hate him
ghét ông ta
hate him
hận hắn
hate him
ghét cậu ta
hate him
căm thù hắn
hate him
hate him

Examples of using Hate him in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Every day I hate him more.
Ngày ngày tôi càng ghét hắn nhiều hơn.
No actually, it's because I hate him.
Không đời nào, chắc chắn là do mình ghét cậu ta.
That's why those establishment politicians hate him.
Và vì đó, các chính trị gia professional ghét ông ta.
They won't hate him forever!
Y vĩnh viễn cũng sẽ không hận hắn được!
There are people who STILL hate him.
Có những người còn căm thù hắn.
Sean Penn: Love him or hate him?
Finn Hudson: tình yêu him hoặc hate him?
But I also love him a lot. I hate him.
Nhưng đồng thời, tôi yêu hắn. Tôi ghét hắn.
And now I hate him.
Và bây giờ tôi ghét ông ta.
for the very reasons that you hate him.".
vì những lý do mà cậu ghét cậu ta.”.
We should not hate him.
Ta không nên hận hắn.
I can't hate him.
Tôi không thể ghét hắn.
They hate him, personally I hate him more and more every day.”.
Họ ghét ông ta, chính cá nhân tôi mỗi lúc một ghét ông ta hơn.
Remember that you hate him.
Nên nhớ mày ghét cậu ta.
But I also hate him.
Nhưng ta cũng hận hắn.
I hate him so much.
Anh cực kỳ ghét hắn.
The serum works! The mayor is a crook, and I hate him.
Huyết thanh có công hiệu! Thị trưởng là kẻ lừa gạt, và tôi ghét ông ta.
Cause I like you more than I hate him.
Vì anh thích em hơn là anh ghét cậu ta.
I hate him too.
Tôi cũng ghét hắn.
I hate him all the more. And for that.
Và vì thế… tôi càng ghét ông ta hơn nữa.
They accused kutner of screwing up a test Because they hate him.
Họ cáo buộc Kutner làm hỏng xét nghiệm vì họ đều ghét cậu ta.
Results: 382, Time: 0.0413

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese