HE ALSO NEEDS in Vietnamese translation

[hiː 'ɔːlsəʊ niːdz]
[hiː 'ɔːlsəʊ niːdz]
cũng cần
also need
should also
also require
must also
too need
also want
also have to
it is also necessary
is also important
just need
cũng phải
must also
also have to
should also
also need
too must
shall also
also ought to
too should
too have to
is also
anh ta cũng cần phải
còn cần phải
longer need
also need
still need
should also
must also
longer be required
ông cũng cần phải

Examples of using He also needs in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He also needs help when it comes to eating and going to the toilet.
Cô bé cũng phải được trợ giúp khi muốn ăn uống hay đi vệ sinh.
Sometimes he also needs the joy of being alone, which does not prove
Đôi khi chàng cũng cần sự" hưởng lạc" một mình,
Then he also needs to divide the running count by the proportion of the size of the deck of cards left to get the'true count'.
Sau đó, ông cũng cần phải phân chia số lượng chạy bởi tỷ lệ kích thước của boong của các thẻ còn lại để có được' số thực'.
But he also needs to collect water for his chicks. The male snatches a drink.
Chim trống tranh thủ uống… nhưng nó cũng cần lấy nước cho chim con.
He also needs to know how to properly cook beef to well,
Ông cũng cần phải biết làm thế nào để nấu ăn đúng
The male snatches a drink, but he also needs to collect water for his chicks.
Con trống vồ lấy nước, nhưng nó cũng cần gom góp nước cho con.
A man falls in love with a woman for many reasons, but he also needs to feel that he is the most desirable person in her life.
Một người đàn ông yêu một người đàn bà vì nhiều lý do nhưng anh cũng cần cảm thấy rằng anh là người hấp dẫn nhất trong cuộc đời.
He also needs to take the other passengers to their destinations right now.”.
Cậu ấy cũng cần đưa các hành khách khác đến trạm của họ ngay bây giờ.”.
Paulo's talent is beyond doubt, but he also needs to be in good physical and psychological shape.".
Tài năng của Paulo không còn nghi ngờ gì nữa, nhưng anh ấy cũng cần phải có thể trạng tốt nhất và tâm lý tốt mỗi khi ra sân".
He also needs to constantly make war to distract people from what he is doing.
Người này cũng cần phải liên tục gây chiến tranh, để đánh lạc hướng mọi người với những gì ông đang làm.
He also needs to know where the business is going
Anh ta cũng cần biết doanh nghiệp sẽ đi đến đâu
He also needs friends abroad who are willing to trust him when he asks for support, not least in a crisis.
Ông ta cũng cần bạn bè ở nước ngoài sẵn lòng tin tưởng khi ông ấy yêu cầu hỗ trợ, và nhất là trong một cuộc khủng hoảng.
The male snatches a drink, but he also needs to collect water for his chicks.
Chim trống tranh thủ uống… nhưng nó cũng cần lấy nước cho chim con.
The inner man not only needs food and cleansing, but he also needs exercise.
Người bề trong không chỉ cần thức ăn và sự thanh tẩy, nhưng người ấy cũng cần sự luyện tập.
When a soldier is fighting an enemy he needs to use his weapon, but he also needs to have good food;
Khi một chiến sĩ đang chiến đấu với một kẻ thù thì người ấy cần sử dụng vũ khí của người ấy, nhưng vị ấy cũng cần có thực phẩm tốt;
But has it ever occurred to you that he also needs friends? I admit that hot pot isn't that important,?
Nhưng chú đã bao giờ nghĩ Cháu thừa nhận lẩu không quan trọng, cậu ấy cũng cần bạn?
To do this, he also needs to go through the liver of the nursing mother, and then- to be
Để làm điều này, anh ta cũng cần phải đi qua gan của một bà mẹ cho con bú,
In the workplace, I need to respect my father as my boss, but he also needs to respect my professional opinion even if it differs from his.
Ở nơi làm việc, tôi luôn phải xác định rằng cha tôi là sếp của tôi, và ông cũng cần tôn trọng ý kiến chuyên môn của tôi kể cả khi ông không đồng tình có điều đó.
He also needs to shift his strength to one that is more generous, needs to find ways of being nurturing
Anh ấy cũng cần chuyển sức mạnh của anh ấy sang cái gì đó rộng lượng hào phóng hơn,
When a soldier is fighting an enemy he needs to use his weapon, but he also needs to have good food;
Khi một chiến sĩ đang chiến đấu với một kẻ thù thì người ấy cần sử dụng vũ khí của người ấy, nhưng vị ấy cũng cần có thực phẩm tốt;
Results: 57, Time: 0.0647

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese