HE ALSO WON in Vietnamese translation

[hiː 'ɔːlsəʊ wʌn]
[hiː 'ɔːlsəʊ wʌn]
anh cũng giành được
he also won
he also earned
britain also gained
ông cũng giành
he also won
he also took
cũng giành
also won
also took
also gained
also the winner
also achieved
ông cũng đã đoạt
anh cũng giành được chiến thắng
he also won
anh cũng đoạt
ông cũng đã thắng
anh cũng giành giải
còn giành được
also won

Examples of using He also won in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He also won the International Latin American Championship five times.
cũng đã đoạt giải vô địch chuyên nghiệp Mỹ 5 lần.
He also won the award for Rear of the Year in 2008.
Anh cũng giành giải Rear of the Yeartrong năm 2008.
He also won three gold medals….
Cô cũng đoạt được 3 huy chương vàng….
He also won 3 Gold Gloves.
Mình cũng đã giành 3 huy chương vàng.
He also won the Pan-American Tournament with Brazil in 1952.
Ông cũng thắng Giải vô địch Panamerican với Brazil năm 1952.
He also won races in midget cars and sprint cars.
Anh cũng giành chiến thắng trong các cuộc đua xe hơi midget và xe chạy nước rút( sprint).
He also won the Nobel Prize in 1921.
Ông cũng đã giành giải thưởng Nobel vào năm 1921.
He also won the Ballon d'Or in 1957 and 1959.
Ngoài ra, ông còn giành 2 Qủa bóng vàng 1957 và 1959.
He also won the award"PMPC Best Children Show Host Nominee 2010".
Anh cũng đã giành giải" PMPC Best Children Show Host Nominee 2010".
He also won their support for the protest.
Ông cũng giành được sự ủng hộ của các đảng đối với cuộc biểu tình.
He lost but he also won.
Hắn thắng, nhưng hắn cũng thua.
He also won the Zamora Trophy as the best goalkeeper in Spain that season.
Anh cũng giành được Zamora Trophy với tư cách là thủ môn xuất sắc nhất Tây Ban Nha mùa đó.
He also won four Grammys and received a BAFTA fellowship from the British film industry in 2005.
Ông cũng giành được bốn giải Grammy và nhận được học bổng BAFTA từ ngành công nghiệp điện ảnh của Anh trong năm 2005.
He also won the Carling Cup as well as leading the Manchester club squad to the Champions League quarter-finals.
Anh cũng giành được Carling Cup cũng như dẫn đầu đội hình câu lạc bộ Manchester tới tứ kết Champions League.
He also won awards for his recent films Himpapawid(Manila Skies,
Red cũng giành được giải thưởng với các phim:
He also won two singles titles,
Anh cũng giành được hai danh hiệu đơn,
He also won the Best Director Award at the Bangkok International Film Festival for“Old Boy” in 2005 and“Sympathy for Lady Vengeance” in 2006.
Ông cũng giành Giải thưởng Đạo diễn xuất sắc nhất ở Liên hoan phim quốc tế tại Bangkok cho“ Old Boy” năm 2005 và phim“ Sự thương cảm Quý bà Vengeance” năm 2006.
Later that month, he also won two Billboard Awards(for"Top Black Artist" and"Top Black Album").
Một tháng sau đó, Michael cũng giành được 2 giải Billboard cho“ Top Black Artist” và“ Top Black Album”.
He also won an extra $4 on a second line for matching the Power Ball.
Anh cũng giành được thêm 4 đô la trên dòng thứ hai để phù hợp với Power Ball.
In 2013, he also won the Golden Globe Award for‘Best Screenplay' for‘Django Unchained'.
Năm 2013, ông cũng giành giải Quả cầu vàng cho' Kịch bản hay nhất' cho' Django Unchained'.
Results: 149, Time: 0.0631

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese