WIN in Vietnamese translation

[win]
[win]
thắng
win
victory
beat
winner
thang
defeat
prevail
goal
winnings
chiến thắng
victory
triumph
winner
victorious
defeat
overcome
prevail
winning
conquered
winnings
giành
win
gain
take
winner
earn
achieve
seize
win
windows
giành được
won
gained
earned
achieved
acquired
garnered
captured
clinched
đoạt
take
winner
win
laureate
award-winning
stealing
appropriated
plundered

Examples of using Win in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I can't win the war without Patton.".
Cuộc chiến tranh này không thể thiếu Patton.”.
This is a win win win strategy.".
Đây là chiến lược cùng thắng.".
What do you think of its win?
Bạn nghĩ gì về chiến thắng của mình?
Whether we lose or win, it's just an awesome experience.
Cho dù bạn thắng hay thua, đó cũng sẽ là một trải nghiệm tuyệt vời.
He will not let sin win this war in any way.
Dù sao hắn cũng không thể thắng trong cuộc chiến này.
I Win and You Lose: I only win once.
Bạn thắng, tôi thua- Bạn chỉ thắng một lần.
Xavier finally got a conference title win against Loyola in 1983.
Xavier cuối cùng đã giành được một danh hiệu hội nghị trước Loyola vào năm 1983.
If you win, go back to betting one unit.
Nếu bạn thua, hãy quay trở lại để cá cược một đơn vị.
Win the best win solo or squad.
Giành chiến thắng solo hoặc đội hình tốt nhất.
Win up to $1650 a day for only 4 hours play.
Thưởng tới 1650 đô la mỗi ngày chỉ với 4 giờ chơi.
I am very glad you win over cancer.
Thật vui mừng chị đã chiến thắng ung thư.
We still have to win two games,” Roberts said.
Thật đáng tiếc là chúng tôi đã thua hai trận đấu”, Rybus nói.
You win if 7 comes up before the point.
Bạn thua nếu 7 ra trước điểm.
How you win is just as important as winning..
Cách bạn thua cũng quan trọng như cách bạn thắng.
Win or lose at the final, we are with our boys.
Dù thắng hay thua trong trận chung kết, chúng ta vẫn là bạn”.
Win even when you lose.
Bạn thắng ngay cả khi bạn thua.
If I win, I will learn something.
Nếu tôi thua, tôi sẽ học hỏi được điều gì đó.
If you win, i will be your wife.
Nếu cô thua, cô sẽ là vợ tôi.
Win or lose, I would be the one in charge of my life.
Dù thắng hay thua tôi vẫn là người giữ chìa khoá số phận mình.
I hope they win because they deserve it.".
Họ đã chiến thắng vì họ xứng đáng với điều đó”.
Results: 33131, Time: 0.1125

Top dictionary queries

English - Vietnamese