HE CUTS in Vietnamese translation

[hiː kʌts]
[hiː kʌts]
hắn cắt
he cuts
he slit
anh ấy cắt giảm

Examples of using He cuts in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Dead bodies. He cuts hair on dead bodies.
Xác chết, anh ta cắt tóc cho xác chết đó.
He cuts out his own heart.
Ông cắt ra trái tim mình.
He cuts my dad's hair and.
Ông ấy cắt tóc cho bố cháu và.
He cuts prices.
She cries when he cuts her.
Cô ấy đã bật khóc khi cắt nó.
Hopkins is currently suspended from the school until he cuts his hair.
Jabez bị cấm đi học cho đến khi cắt tóc.
He brings it back! He cuts!
Cậu ấy mang bóng về, cắt mặt!
It depends on how he cuts it.”.
Tùy thuộc vào việc nó được cắt ra như thế nào”.
Steven says he can go if he cuts his hair.
Sophia sẽ hỏi bạn nếu bạn có thể cắt tóc.
You know his favorite color, favorite food and where he cuts his hair.
Bữa ăn ưa thích và nơi cậu ấy cắt tóc".
He will have you smiling right up to the moment he cuts your throat.
Hắn sẽ khiến cô cười cho đến khi cắt cổ họng cô.
And if they protest, he cuts their hair.
Và nếu chúng phản đối, ông ấy cắt tóc của chúng.
He is only satisfied when he cuts something.
Anh ta chỉ thoả mãn khi anh ta chặt thứ gì đó.
And if they protest, he cuts their hair.
Và nếu chúng phản đối ổng cắt tóc của chúng.
He's not going to be satisfied till he cuts them off.
Ổng sẽ không thỏa mãn cho tới khi ổng cắt đứt hết.
But when he cuts up the carcass, divides it into parts, and sits at the cross roads,
Nhưng khi hắn cắt xác bò ra từng phần,
He's just standing there all chilly calm, and then… Wham! He cuts your head off and puts it in a sack on his belt.
Hắn ta cứ yên lặng đứng ở đó và rồi hắn cắt đầu của ta, và bỏ vào bao bố, giắt lên thắt lưng.
President Donald Trump welcomes 11-years-old Frank Giaccio as he cuts the Rose Garden grass at the White House in Washington, September 15.
Tổng thống Mỹ Donald Trump chào đón cậu bé 11 tuổi Frank Giaccio khi cậu đang cắt cỏ trong Vườn Hồng ở Nhà Trắng tại Washington, ngày 15 tháng 9.
Kenshin demonstrates this when he cuts a daikon and then reforms it back together.
Kenshin chứng minh điều đó khi anh cắt đôi một cái daikon và gắn nó lại như cũ.
He cuts her body into 12 pieces and sends a piece to each tribe.
Ông cắt cơ thể của vợ mình thành mười hai phần và đã gửi mỗi một mảnh cho mỗi bộ tộc.
Results: 67, Time: 0.0453

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese