HE STEPS in Vietnamese translation

[hiː steps]
[hiː steps]
bước ra
step
walked
came
went
move
took
ông bước
he walked
he stepped
he came
he entered
he went
he rushed
he strode
anh ấy bước
he walked
he came
he stepped
he goes
cậu bước
you walk
he stepped
you come
you went
he took
you move
anh ấy đi ra
he went
he comes out
ông ấy lui

Examples of using He steps in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He steps through a gate leading to a fenced outdoor courtyard and waves me inside.
Ông bước qua một cánh cổng dẫn đến một khoảng sân ngoài trời rào và sóng tôi bên trong.
He steps into the elevator, just as Silentó's ever-popular“Whip/Nae Nae” song comes on….
Ông bước vào thang máy trong sở cảnh sát, ngay khi bài hát“ Whip/ Nae Nae” nổi tiếng của Silento vang lên….
He steps in front of her to tell his version of things,
Anh ấy bước tới trước để kể lại sự việc,
starts pedalling, then he steps onto the treadmill and, pressing the wrong buttons,
bắt đầu đạp, rồi cậu bước lên máy chạy bộ,
He steps foot in that hotel. We will be monitoring Monroe from the second.
Ngay khi anh ấy bước chân vào khách sạn đó. Bọn tôi sẽ giám sát Monroe.
The legal and political constraints on the president may provide some inhibition as he steps into this role.
Các ràng buộc pháp lý và chính trị đối với tổng thống có thể cung cấp một số ức chế khi ông bước vào vai trò này.
As his old life comes to an end, he steps into a new role- as the Isolator!
Khi cuộc sống xưa kia của mình đi đến hồi kết, cậu bước chân vào một vai trò mới… với việc là một Isolator!
That's when I get out. When he steps down, he loses sway.
Khi ông ấy lui xuống, mất ảnh hưởng của mình, đó là lúc anh rời đi.
Once I go over, he holds me very tight, as he steps around to focus….
Một khi tôi đi qua, anh ta giữ tôi rất chặt chẽ, khi anh ấy bước xung quanh để tập trung….
When he steps down, he loses sway,
Khi ông ấy lui xuống, mất ảnh hưởng của mình,
As his old life comes to an end, he steps into a new role-as the Isolator!
Khi cuộc sống xưa kia của mình đi đến hồi kết, cậu bước chân vào một vai trò mới… với việc là một Isolator!
I can't protect him anymore. Second he steps on that ship and into that plane.
Tôi không thể bảo vệ anh ấy được nữa. Cái lúc mà anh ấy bước lên tàu và vào trong chiếc máy bay đó.
Elsewhere, Dick's truck bounces when he steps on the brakes, but can Dick stay awake long enough for Tom
Ở nơi khác, xe tải của Dick bật lên khi anh bước vào phanh, nhưng Dick có thể thức dậy đủ lâu để Tom
he goes back to the Reno… And he steps up on that stage and he plays the best solo the world has ever heard.
ông ta trở lại Reno và bước lên sân khấu ấy, và chơi đoạn solo hay nhất mà cả thế giới từng nghe.
Just a few days after this guy shows up, he steps out in the Maze to save two shanks he hardly knows.
Chỉ vài ngày sau khi cậu bé này tới đây, cậu đã bước ra ngoài Mê cung để cứu mạng hai con người mà cậu ta gần như chưa biết.
He steps into the kitchen and immediately thousands of eyes set about to eat and clean out his brain.
Ngay khi hắn bước vào bếp thì vạn vạn con mắt bay tới ăn sạch trí não của hắn..
The grasses are longer here, thicker, and as he steps through them Jack's bare feet touch the still bodies of butterfly fish, emperor angels.
Cỏ dài hơn ở đây, dày hơn, và khi bước qua chúng, đôi chân trần của Jack chạm vào thân hình im lìmcủa lũ cá bướm, những thiên thần của vương quốc.
But then he steps off the judge's bench, takes off his robe,
Nhưng sau đó, ông ấy bước ra khỏi ghế quan tòa,
And with calculated precision he steps the audience through the arguments that lead them to the conclusion he wants them to make.
Và với độ chính xác tính ông bước vào khán giả qua các đối số đó dẫn họ đến kết luận ông muốn họ làm.
Like Joe, he steps forward with a firm confidence in who he is, where he's been,
Giống như Joe, Sam bước về phía trước với sự tự tin vững chắc,
Results: 86, Time: 0.0643

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese