TAKE STEPS in Vietnamese translation

[teik steps]
[teik steps]
thực hiện các bước
take steps
perform the steps
making steps
to do steps
implementing the steps
go through the steps
từng bước
step by step
gradually
a step-by-step
incrementally
stepwise
progressively
every move
taking steps
increments
ever walked
tiến hành các bước
taking steps
proceeding with the steps
các bước
step
moves
stages
những bước đi
steps
moves
walk
takes
strides
footsteps

Examples of using Take steps in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Free software developers and users must take steps to improve the security of free software projects.
Các lập trình viên phần mềm tự do và những người sử dụng phải tiến hành các bước để cải thiện an toàn của các dự án phần mềm tự do.
We can't forgive these loans, but we should take steps to help students.
Chúng ta không thể bỏ qua những khoản nợ này, nhưng nên từng bước giúp sinh viên.
Third, we will take steps to increase travel,
Thứ ba, chúng ta sẽ tiến hành các bước để tăng du lịch,
FDA must investigate and, when warranted, take steps to have these products removed from the market.
cảnh báo và từng bước rút các sản phẩm đó ra khỏi thị trường.
contact with phthalates altogether, you can take steps to avoid them….
ta vẫn có thể từng bước phòng ngừa chúng.
Later, you can do the adult thing and take steps to minimize the risks involved.".
Sau đó, hãy làm những việc của người lớn và tiến hành các bước nhằm loại bớt các rủi ro”.
The term ferberization is now popularly used to refer to the following techniques: Take steps to prepare the baby to sleep.
Thuật ngữ ferberization bây giờ thường sử dụng để nói đến các kỹ thuật sau đây: Tiến hành các bước để chuẩn bị cho bé ngủ.
FDA must investigate and, when warranted, take steps to have the product removed from the market.
cảnh báo và từng bước rút các sản phẩm đó ra khỏi thị trường.
there's good news: you can take steps to improve it.
bạn có thể từng bước cải thiện nó.
Those who work as freelancers for a long time also have to take steps to maintain the reputation and retain their clients.
Những người làm việc tự do trong một khoảng thời gian dài cũng phải đi những bước này để duy trì danh tiếng và giữ chân khách hàng.
Take steps to protect your health and safety,
Hãy từng bước bảo vệ sức khỏe
In the meantime, a man can take steps to avoid aggravating the nerves in the back that lead to the nerves in the penis.
Trong khi chờ đợi, một người đàn ông có thể bước để tránh trầm trọng thêm dây thần kinh tại các lại dẫn đến các dây thần kinh trong dương vật.
Upon landing, CDC officials can make contact with the possible patient, and take steps to monitor or, if needed,
Khi hạ cánh, cán bộ CDC có thể liên lạc với bệnh nhân, tiến hành theo dõi
If you find that your EPoS tools are outdated, take steps immediately to ensure you have the latest version available.
Nếu bạn thấy rằng các công cụ của mình đã lỗi thời, hãy thực hiện các bước để đảm bảo bạn có sẵn phiên bản mới nhất.
In the next few decades, NASA will take steps toward establishing a human presence beyond Earth.
Trong những thập niên tới, Nasa sẽ tiến hành những bước đi tiến tới việc thiết lập sự hiện diện của con người ngoài trái đất.
But, the GBC has had to take steps to rethink how it will add new members
Nhưng, GBC đã phải từng bước suy nghĩ cách mà tổ chức sẽ
If you secure the door, take steps to secure windows, glass panes and any other weak
Nếu bạn an toàn cửa, hãy thực hiện các bước để bảo đảm cửa sổ,
We constantly bolster our professionalism and take steps toward becoming a leading global company.
Chúng tôi không ngừng thúc đẩy sự chuyên nghiệp và thực hiện những bước tiến trở thành một công ty toàn cầu hàng đầu.
Unless you take steps to change that situation, your country will miss an opportunity to improve your economy.”.
Chừng nào các bạn chưa có bước tiến để thay đổi tình huống đó, nước các bạn sẽ bỏ lỡ cơ hội để cải thiện nền kinh tế của các bạn.”.
If you find that your tools are outdated, take steps to ensure you have the latest version available.
Nếu bạn thấy rằng các công cụ của mình đã lỗi thời, hãy thực hiện các bước để đảm bảo bạn có sẵn phiên bản mới nhất.
Results: 829, Time: 0.0474

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese