trải nghiệm của cô
her experience trải nghiệm của bà
her experience bà trải qua
she spent her
she experienced
she had a
she went through
The brutality of Japan's sex slavery first surfaced in 1991 as the late Kim Hak-soon first publicly testified about her experience . Sự tàn bạo của chế độ nô lệ tình dục Nhật Bản được đưa ra ánh sáng khi cựu nô lệ Kim Hak- soon công khai làm chứng về những gì bà trải qua năm 1991. However, some did praise Kendall for being so honest and open about her experience with acne. Tuy nhiên, một số người đã khen ngợi Kendall rất trung thực và cởi mở về trải nghiệm của cô với mụn trứng cá. She says that being honest about her experience and admitting her mistakes on Instagram has changed her life. Cô nói rằng thành thật về những gì mình đã trải qua cũng như thừa nhận sai lầm của mình trên Instagram đã thay đổi cuộc đời của cô. Murphy said that in her experience , Chinese tourists tend to stay in tour groups and rarely stray too Chị Murphy cho biết theo kinh nghiệm của chị , du khách Trung Quốc thường đi theo nhómShe shares her experience with others and invites them to meet the one who gives"living waters. Chị ta chia sẻ kinh nghiệm của chị ta với những người khác, và mời gọi họ đến gặp người cho" nước hằng sống". She said that in her experience , it's"extremely common" for patients to go into treatment having heard scary stories. Bà nói theo kinh nghiệm của bà , có một sự thật" rất phổ biến" là bệnh nhân thường được nghe những câu chuyện đáng sợ trước khi điều trị.Her description of her experience is one of the most convincing arguments for the existence of life after death.Sự mô tả về trải nghiệm của mình là một trong những lập luận mang sức thuyết phục nhất về sự tồn tại của đời sống sau cái chết. This gave her experience in both the upstream and downstream aspects of the petroleum industry. Điều này mang lại cho bà kinh nghiệm trong cả hai khía cạnh thượng nguồn và hạ nguồn của ngành dầu khí. Her experience includes work at the New York office of Clifford Chance as a corporate associate.Kinh nghiệm của bà bao gồm làm việc tại văn phòng New York của Clifford Chance với tư cách là một cộng sự của công ty.Thus she learned something positive from her experience and was equipped to make better choices in the future. Do đó, nó đã học được một điều tích cực từ kinh nghiệm của nó và được chuẩn bị để chọn đúng hơn trong tương lai. She chronicled her experience in a video diary that you can see here. Họ đã ghi lại trải nghiệm của mình trong video mà bạn có thể xem tại đây. Looking back at past events and her experience of the persecution, Ms. Zhang says she does not regret the choices she made. Nhìn lại những sự kiện trong quá khứ và trải nghiệm của mình về cuộc bức hại, bà Trương nói rằng bà không hối tiếc về những sự lựa chọn của bản thân. Gong Hyo Jin talked about her experience with the romantic comedy genre! Gong Hyo Jin đã nói về những trải nghiệm của mình với thể loại phim hài lãng mạn! Kamala has been using her experience teaching yoga Kamala đã vận dụng những kinh nghiệm của mình để giảng dạy yoga Through her experience , Tsujino realizes that getting information is a very important part of deciding what to do. Thông qua những kinh nghiệm của mình , Tsujino nhận ra việc có được thông tin đóng vai trò rất quan trọng khi quyết định công việc. Her experience represents God's will for each of us: not our condemnation but our salvation through Jesus.Và kinh nghiệm của bà ta biểu thị thánh ý của Thiên Chúa đối với mỗi người chúng ta: không phải kết án chúng ta, mà cứu độ chúng ta bởi Chúa Giêsu. Her experience contrasts with two Canadians detained in China afterwards.Kinh nghiệm của bà tương phản với hai người Canada bị giam giữ tại Trung Quốc ngay sau đó.ITZY's Ryujin Talks About Her Experience Acting With Jo In Sung In“The King”. ITZY Ryujin nói về kinh nghiệm của cô ấy khi diễn xuất với Jo In Sung“ The King”. But, has found a home with our S.A.B. Her experience is without question, and her work with us is without blemish. Nhưng, đã tìm thấy một ngôi nhà với S. A. B. Kinh nghiệm của cô ấy là không có câu hỏi, và công việc của cô ấy với chúng tôi là không có nhược điểm. This woman tells us about her experience with anxiety and panic. Người phụ nữ này nói với chúng tôi về kinh nghiệm của cô ấy với sự lo lắng và hoảng sợ.
Display more examples
Results: 226 ,
Time: 0.0439