HER IDEA in Vietnamese translation

[h3ːr ai'diə]
[h3ːr ai'diə]
ý tưởng của cô
her idea
ý của cô ấy
her idea
ý tưởng của bà
her idea
ý tưởng của con bé
ý tưởng của sophie
ý kiến của cô ta

Examples of using Her idea in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
No! It was her idea.
Không! Đó là ý tưởng của cô ấy.
Just so you know, this was her idea, not mine.
Anh biết đó, đây là ý của bà ta, ko phải tôi.
It was her idea to steal Calisto from the lab.
Đó là ý tưởng của cô ấy đánh cắp Calisto từ phòng thí nghiệm.
This was her idea. Him.
Đây là ý kiến của nó mà. Nhóc kia.
So you just stole her idea?
Bố chôm ý tưởng của bà ấy ư?
It was her idea.
ý của cô ta.
That was her idea, not mine.
Đó là ý của cô ta, không phải tôi.
Ablixa was her idea!
Ablixa là ý tưởng của cô ấy!
I sit down and Jaqui starts explaining her idea to me.
Tôi ngồi xuống và Jaqui bắt đầu giải thích ý tưởng của cô ấy với tôi.
The city hall marriage was her idea.
Kết hôn ở tòa án là ý tưởng của cô ấy.
The portrait of Cindy Sherman was her idea.
Tấm ảnh chân dung chụp Cindy Sherman là ý tưởng của cô ấy.
I thought it was her idea.
Ta nghĩ đó là ý của bà ấy.
I think it was her idea.
Tôi nghĩ đây là ý của cô ta.
Bringing you here was her idea.
Và đưa cậu đến đây là ý của bà ấy.
You made her believe that it was all her idea.
Anh thật sự đã khiến cô ta tin rằng toàn bộ đều là ý tưởng của cô ta.
Wait… so the film was her idea?
Japanime: Vậy bộ phim là ý tưởng của chị?
Meeting at that dump was her idea.
Gặp nhau tại bãi rác đó là ý tưởng của cô ta.
You need to make her think it's her idea.
Cậu cần làm cô ấy nghĩ rằng đó là ý tưởng của cô ấy.
Was that white dress her idea?
Mặc đồ trắng là ý cô ta?
She acts like everything is her idea.
Cô ta làm như thể đó là ý tưởng của cô ta.
Results: 124, Time: 0.0471

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese