HER THOUGHTS in Vietnamese translation

[h3ːr θɔːts]
[h3ːr θɔːts]
suy nghĩ của cô
her thoughts
her mind
her thinking
her mindset
ý nghĩ của cô
her thoughts
những suy nghĩ của bà
her thoughts
những suy nghĩ của nàng
ý nghĩ của nàng
her thoughts
các ý tưởng của cô
her thoughts
tư tưởng cô
ý nghĩ của bà

Examples of using Her thoughts in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
as if guessing her thoughts, though it hadn't been him she would been feeling sorry for.
đoán được suy nghĩ của cô, dù người đang thương cảm không phải là anh.
She was silent and bleak, her thoughts taking the shape of nightmares.
Nàng im lặng và ảm đạm, những suy nghĩ của nàng mang hình ảnh của những cơn ác mộng.
Her metaphors also help elaborate and emphasize her thoughts, and the understanding of the door.
Những phép ẩn dụ của bà cũng giúp xây dựng và nhấn mạnh những suy nghĩ của bà, và sự hiểu biết về cánh cửa.
As the warmth of the coffee flowed through her veins her thoughts cleared and she began to feel like a living being again;
Khi hơi nóng cà phê lan dần trong mạch máu, ý nghĩ của nàng rõ ràng hơn và nàng bắt đầu cảm thấy như mình là một sinh vật được sống lại lần nữa;
Her thoughts were getting nowhere fast,
Suy nghĩ của cô không đi quá nhanh,
The shape and color of her thoughts seem to be very different from those of other people.
Hình dạng và màu sắc của tư tưởng cô dường như rất khác những người còn lại.
Krisztina does not lie, Krisztina is not unfaithful, I know all her thoughts, even the secret ones that are thought only in dreams.
Krisztina không nói dối và không lừa dối, mọi ý nghĩ của nàng quen thuộc đối với tôi, kể cả những điều bí ẩn mà con người chỉ nghĩ đến trong giấc mơ.
Sonya Knips was deep in her thoughts, but distracted by a hail or some kind of harsh sound.
Sonya Knips chìm sâu trong suy nghĩ của cô, nhưng bị phân tâm bởi một trận mưa đá hoặc một loại âm thanh khắc nghiệt nào đó.
I can read her thoughts so I know what he thinks about you.
Tôi có thể đọc được suy nghĩ của cô ta, nên tôi biết ta nghĩ gì về cậu.
Ms. Mao participated in the parade in D.C. this year, but her thoughts were filled with complaints and resentment.
Mao đã tham gia cuộc diễu hành ở DC năm nay, nhưng tư tưởng cô chứa đầy những phàn nàn và oán hận.
Oxfam Supporter, Vitoria Fonseca shares her thoughts on the life's essentials like water and what motivates her to support Oxfam. source More.
Người hỗ trợ của Oxfam, Sadie Statman chia sẻ suy nghĩ của cô về việc tiếp cận thực phẩm và điều gì thúc đẩy ủng hộ Oxfam. nguồn Hơn.
IlHan's figure immersing himself in reading, martial arts and smithing, her thoughts became more realistic.
luyện võ thuật và rèn, suy nghĩ của cô càng trở nên sống động hơn.
TWICE's Chaeyoung recently participated in a photo shoot with magazine GQ Korea and shared her thoughts on style, confidence, and more.
TWICE xông hơi Chaeyoung gần đây đã tham gia một buổi chụp hình với tạp chí GQ Korea và chia sẻ suy nghĩ của cô về phong cách, sự tự tin, và nhiều hơn nữa.
Taeyeon shared her thoughts on JTBC's“Begin Again 3.”.
Taeyeon đã chia sẻ suy nghĩ của cô ấy về chương trình Begin Again 3 của đài JTBC 3.
Lovelyz's Kei shared her thoughts on“Queendom” and working with MAMAMOO's Hwasa!
LovelyzTHER Kei đã chia sẻ suy nghĩ của cô ấy về Hồi Queendom và làm việc với MAMAMOO sườn Hwasa!
Among the audience, Tara Wilson expressed her thoughts on the concert,“The atmosphere of Nokia Stadium(where the concert was held) was fantastic.
Trong số khán giả, Tara Wilson bày tỏ suy nghĩ của mình về buổi diễn,“ Không khí của sân vận động Nokia( Nơi tổ chức buổi diễn) thật tuyệt vời.
She liked the work- it occupied her thoughts to a certain extent and tired her out so that she could sleep at night.
Cô thích công việc vì nó lấp đi suy nghĩ của mình đến một mức độ nhất định và làm cô mệt mỏi để dễ ngủ vào ban đêm.
Girls' Generation's Sunny talked about her thoughts on how some of the group's members decided to leave SM Entertainment.
Sunny( SNSD) đã nói lên những suy nghĩ của mình về việc một số thành viên của nhóm quyết định rời khỏi SM Entertainment.
She gave up after a silent moment, and her thoughts pursued a new direction.
Cô ấy bỏ cuộc sau một lúc im lặng, và những ý nghĩ của cô ấy tiếp tục theo một hướng mới.
I listened to her thoughts as she ran through different guesses, tried to decipher the meaning of my words.
Tôi lắng nghe những ý nghĩ của cô ấy khi ấy đưa ra những lời phỏng đoán khác, cố gắng giải đoán ý nghĩa của những lời tôi vừa nói.
Results: 198, Time: 0.0415

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese