They offer fast, reliable plans for every need- from a basic blog to high-powered site.
Chúng tôi cung cấp các gói nhanh và đáng tin cậy đáp ứng mọi nhu cầu- từ một blog cơ bản đến website mạnh mẽ.
Some high-powered lasers even use electron beams directed into the gas for excitation.
Một số laser công suất lớn còn sử dụng chùm electron đưa trực tiếp vào chất khí để kích thích.
By scattering neutrons in uranium or plutonium, a sufficiently high-powered beam of neutrinos would destabilise a nuclear bomb.
Bằng cách phân tán neutron trong uranium hoặc plutonium, một chùm neutrino đủ mạnh sẽ làm mất ổn định một quả bom nguyên tử.
A transportable 8-bay hardware RAID solution with Thunderbolt 3 technology for colossal capacity and high-powered performance.
Giải pháp RAID phần cứng 8- bay với công nghệ Thunderbolt ™ 3 cung cấp cho người tạo nội dung khả năng khổng lồ và hiệu suất cao.
Fortunately, your offense is equally unique, as the high-powered mining tools at your disposal provide the means to fight against the threat.
May mắn thay, hành vi phạm tội của bạn cũng độc đáo không kém, vì các công cụ khai thác mạnh mẽ theo ý của bạn cung cấp phương tiện để chống lại mối đe dọa.
It used to be that Silicon Valley was the only place to grow a high-powered career in tech.
Trước đây thung lũng Silicon được xem là nơi duy nhất để phát triển sự nghiệp cao cấp trong lĩnh vực công nghệ.
Wavefront technology works through NASA, where it was initially used for high-powered telescopes.
Công nghệ mặt sóng bắt đầu thông qua NASA, nơi ban đầu nó được sử dụng cho kính viễn vọng năng lượng cao.
It is building new runways, high-powered radar stations and deep-water port facilities.
Họ xây dựng đường băng mới, trạm radar công suất lớn và các thiết bị cảng nước sâu.
However(he) did not have a suitable vantage point from which to fire, nor a sufficiently high-powered rifle for the range from the target.”.
Tuy nhiên hắn“ không có một điểm tì phù hợp để bắn, và cũng không có một khẩu súng trường đủ mạnh cho khoảng cách ám sát”.
Wavefront technology starts through NASA, where it had been initially employed for high-powered telescopes.
Công nghệ mặt sóng bắt đầu thông qua NASA, nơi ban đầu nó được sử dụng cho kính viễn vọng năng lượng cao.
Depending on how good your phone is, it can become a high-powered listening device(like a hearing aid).
Tùy thuộc vào cách điện thoại của bạn là tốt, nó có thể trở thành một thiết bị nghe- Powered( giống như nghe một hỗ trợ).
Nexus models are typically equipped with high-powered features at an affordable price.
Các kiểu Nexus thường được trang bị các tính năng cao cấp với mức giá phải chăng.
Optical Zoom: If you want to get up close to your subject, you will need a model with a high-powered zoom lens.
Zoom quang học: Nếu bạn muốn đến gần đối tượng của mình, bạn sẽ cần một mô hình với ống kính zoom cao.
which includes Photoshop, Illustrator, and related high-powered creative applications.
các ứng dụng sáng tạo mạnh mẽ có liên quan.
This type of 3D printer requires the use of expensive high-powered lasers, which puts it a bit beyond the reach of the average consumer.
Đây là loại máy in 3D đòi hỏi việc sử dụng laser công suất lớn đắt tiền, tuy nhiên, trong giá của nó khá cao với của người tiêu dùng phổ thông.
But he"did not have a suitable vantage point from which to fire, nor a sufficiently high-powered rifle for the range.".
Tuy nhiên hắn" không có một điểm tì phù hợp để bắn, và cũng không có một khẩu súng trường đủ mạnh cho khoảng cách ám sát".
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文