HIGHER PAY in Vietnamese translation

['haiər pei]
['haiər pei]
lương cao hơn
higher wages
higher pay
higher salaries
higher-paying
trả lương cao hơn
higher pay
higher-paying
better-paying
mức lương cao
high salary
higher wages
high pay
tăng lương
pay raise
wage increase
salary increase
pay increase
pay rise
a raise
wage growth
wage hike
salary increment
pay hike
trả tiền cao hơn
higher paying

Examples of using Higher pay in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The recent national teacher protest movement has persuaded many teachers to demand higher pay and better working conditions in public schools.
Phong trào biểu tình của giáo viên quốc gia gần đây đã thuyết phục nhiều thầy cô giáo yêu cầu mức lương cao hơn và điều kiện làm việc tốt hơn ở các trường công.
Increasingly, employers are awarding job candidates who have master's degrees with higher pay and faster job growth.
Càng ngày, các nhà tuyển dụng đang trao các ứng viên có bằng thạc sĩ với lương cao hơn và tăng trưởng việc làm nhanh hơn..
while about 7.6 million workers would have higher pay.
trong khi 7,6 triệu lao động được trả lương cao hơn.
At that time workers-mainly in factories supplying the car industry-were demanding only higher pay and improved conditions.
Vào lúc đó, công nhân- phần lớn tại các nhà máy phục vụ công nghiệp xe hơi- chỉ đòi hỏi tăng lương và cải thiện điều kiện làm việc.
For example, if you're a network engineer with a Cisco certification you would know to ask for a higher pay rate.
Ví dụ: nếu bạn là kỹ sư mạng có chứng nhận Cisco, bạn sẽ biết yêu cầu mức lương cao hơn.
These skills could potentially lead to jobs requiring greater responsibility and offering higher pay.
Những kỹ năng này có khả năng dẫn đến việc làm đòi hỏi trách nhiệm lớn hơntrả lương cao hơn.
At that time workers-mainly in factories supplying the car industry-were demanding only higher pay and improved conditions.
Vào thời điểm đó, công nhân- phần lớn trong các nhà máy cung cấp tiếp liệu cho kỹ nghệ xe hơi- chỉ đòi tăng lương và cải thiện điều kiện làm việc.
to improve your culture, like providing higher pay and better benefits.
cung cấp lương cao hơn và lợi ích tốt hơn..
You'll have access to better jobs, higher pay, and increased job satisfaction.
Bạn có thể truy cập vào các công việc tốt hơn, lương cao hơn và tăng sự hài lòng trong công việc.
Sometimes, higher pay can be worse than a lower pay if there are different benefits.
Đôi khi, trả tiền cao hơn có thể tồi tệ hơn một trả thấp hơn nếu không có lợi ích khác nhau.
Connecticut and Washington ranked just above California with slightly higher pay, and Hawaii and Illinois were tied for the top slot.
Connecticut và Washington xếp hạng trên California với lương cao hơn một chút, và Hawaii và Illinois ngang hạng nằm trong danh sách hàng đầu.
Salaries differ across Europe, but a higher pay packet does not always come with a better standard of living.
Mức lương ở Châu Âu là khác nhau nhưng mức lương cao hơn không phải lúc nào cũng có mức sống tốt hơn..
An MBA program will also launch you into the much higher pay range that upper-level managers and executives enjoy.
Một chương trình MBA cũng sẽ khởi động bạn vào trong phạm vi mức lương cao hơn nhiều mà nhà quản lý cấp trên và giám đốc điều hành thưởng thức.
You can get a much higher pay if you work on your own- whether you are selling cars or cosmetics.
Bạn có thể nhận được mức lương cao hơn nhiều nếu bạn tự làm việc như một nhân viên bán hàng độc lập- dù bạn đang bán xe ô tô hay mỹ phẩm.
Members of the Amniyat enjoy higher pay and status than most other members of al-Shabaab.
Những người của Amniyat được trả lương cao hơn các thành viên khác của al- Shabab.
competitive industry, and may negotiate higher pay as a result.
có thể thương lượng mức lương cao hơn như một kết quả.
Look for a company where you will have chances for advancement along with higher pay for the same work you are presently doing.
Hãy tìm kiếm một công ty cho bạn có cơ hội thăng tiếng mà lại được trả cao hơn với cùng một công việc bạn đang làm hiện tại.
apply for- jobs in related fields where you might have the opportunity to earn higher pay.
nơi bạn có thể có cơ hội kiếm được mức lương cao hơn.
a more advanced education, opening more opportunities for employment or higher pay.
mở thêm các cơ hội việc làm hoặc lương cao hơn.
they secured the higher pay.
họ bảo đảm mức lương cao hơn.
Results: 120, Time: 0.0557

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese