HIM STOP in Vietnamese translation

[him stɒp]
[him stɒp]
hắn dừng lại
he stopped
he paused
cho anh ta dừng
chặn hắn lại
stop him
intercept him
ông ấy ngăn
ngăn cản hắn
stop him
prevent him
anh ta dừng
he stopped
hắn ngừng lại
he stopped
ông ấy ngừng
he stopped

Examples of using Him stop in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
To make him stop.
Bắt hắn ngừng tay.
Someone make him stop talking.
Thể ngăn dừng lại hắn nói chuyện.
Make him stop,” Tyson whispered to me.
Bảo cậu ta ngừng lại,” Tyson thì thầm với tôi.
Make him stop, dawai!
Chặn ông ta lại đi, Dawai!
Julia, make him stop!
Julia, bảo anh ấy dừng đi!
Make him stop, Karin!
Làm ông ấy dừng lại, Karin!
Just to make him stop.
Để khiến cậu ấy dừng lại.
Make him stop! No!
Không! Ngăn ông ta lại!
Please… Please make him stop… Please make him stop..
Làm ơn… Xin bảo ông ta dừng lại. Xin hãy dừng lại..
And make him stop this.
Bảo ông ấy dừng lại.
Please make him stop. Please… Please make him stop..
Làm ơn… Xin bảo ông ta dừng lại Xin hãy dừng lại..
No! Make him stop!
Không! Ngăn ông ta lại!
Don't let him stop me.
Đừng để ông ta cản tôi.
I will make him stop.
Tôi sẽ bắt ông ta ngừng lại.
And I don't know what I can do to make him stop.”.
Và tôi không biết phải làm thế nào để bắt lão ta dừng lại.”.
It made me want to scream, just to make him stop laughing.
Tôi muốn hét lên chỉ để khiến hắn ngừng cười.
But that's not what made him stop.
Nhưng đó không phải điều khiến nó dừng lại.
There are ways you can do to help him stop that habit.
Có nhiều thứ bạn có thể làm để giúp anh ta bỏ thói quen.
I proceeded to decripify myself the moment I saw him stop attacking.
Lúc này tôi dùng decrepify lên chính mình lúc mà tôi thấy hắn dừng tấn công.
Dear God in Heaven somebody make him stop!
Cầu trời, cầu trời ai đó ngăn cậu ta lại đi!
Results: 89, Time: 0.0526

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese