HIS ATTACKS in Vietnamese translation

[hiz ə'tæks]
[hiz ə'tæks]
các cuộc tấn công
attacks
strikes
raids
assaults
offensives
tấn công của anh
his attacks
the english attack
tấn công của hắn
his attack
tấn công của ông
his attack
his onslaught
his strike
những công kích của ông

Examples of using His attacks in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But Jesus stood strong and resisted his attacks, every single one.
Nhưng Chúa Giê- xu đã đứng vững và chống lại các cuộc tấn công của hắn, mỗi một cám dỗ.
Police say the gunman claimed links to al-Qaida and filmed his attacks.
Cảnh sát nói Merah tuyên bố có liên hệ với al- Qaida và quay phim những cuộc tấn công.
us to resist him, knowing that other people are also experiencing his attacks.
những Cơ Đốc Nhân khác cũng đang kinh nghiệm sự tấn công của hắn.
President Russell M. Nelson explained that“the adversary is increasing his attacks on faith and upon us and our families at an exponential rate.
Chủ Tịch Russell M. Nelson đã giải thích rằng:“ kẻ nghịch thù đang gia tăng nhanh gấp bội cuộc tấn công của nó vào đức tin, vào chúng ta và gia đình chúng ta.
one could instantly sense an opponent's intentions, thus evading his attacks.
định của đối phương, do đó có thể né tránh các cuộc tấn công vào mình.
later said that his client appeared to have cried over feelings that his attacks were“cruel but necessary… to save Europe from an ongoing war”.
dường như thân chủ của ông đã khóc vì cho rằng các cuộc tấn công là“ độc ác nhưng cần thiết… để cứu châu Âu khỏi một cuộc chiến tranh đang diễn ra”.
Moreover, his attacks and threats to impose tariffs on trading partners from China to the European Union has also contributed to the slowdown in those economies and therefore their demand for American goods.
Hơn nữa, các cuộc tấn công và đe dọa áp đặt thuế quan đối với các đối tác thương mại từ Trung Quốc sang Liên minh châu Âu cũng góp phần làm khiến nền kinh tế chậm lại và do đó nhu cầu của họ đối với hàng hóa Mỹ cũng giảm theo.
the Shadow Client's side, presumably to protect themselves from his attacks.
để bảo vệ bản thân khỏi những đòn tấn công của hắn.
I made clear repeatedly hat I was not asking for him to soften his attacks on The Times if he felt our coverage was unfair.
Tôi cũng nói rất rõ cho ông biết là tôi không hề yêu cầu ông hãy giảm nhẹ những lời tấn công của ông nhắm vào tờ báo New York Times nếu như ông thấy lối tường thuật của báo chúng tôi không công bằng.
Turkish Presidential spokesman Ibrahim Kalin said in a press conference on Tuesday,”Hafter must stop his attacks, otherwise the situation will escalate in different regions in Libya.”.
Phát biểu trong cuộc họp báo hôm 24- 12, Người phát ngôn của Tổng thống Thổ Nhĩ Kỳ, Ibrahim Kalin nhấn mạnh:“ LNA phải dừng các cuộc tấn công, nếu không tình hình sẽ leo thang sang các khu vực khác của Libya”.
During my absence I should leave my friends unconscious of the existence of their enemy, and unprotected from his attacks, exasperated as he might be by my departure.
Trong suốt thời gian vắng nhà, tôi sẽ để người thân của tôi ở lại không biết gì về sự tồn tại của kẻ thù, không được bảo vệ khỏi sự tấn công của hắn, một điều rất dễ xảy ra khi hắn điên giận đến thế vì thấy tôi ra đi.
When asked about his attacks against her refugee policy, the chancellor said:“I don't see
Khi được hỏi về những công kích của ông nhằm vào chính sách người tị nạn của Đức,
the former admiral and instructor, Z, joined the battle and deflected his attacks, giving the needed time for his subordinates to escape.
làm lệch hướng đòn tấn công của ông, giúp cấp dưới của ông có thời gian để chạy trốn.
Thompson then typically used the Twitter account the@DerpTrolling handle to announce his attacks, subsequently posting screenshots or other photos of the server being unavailable after launching DDoS attacks..
Thompson sau đó thường sử dụng tài khoản Twitter@ DerpTrolling xử lý để thông báo các cuộc tấn công của mình, sau đó đăng ảnh chụp màn hình hoặc ảnh khác của máy chủ không khả dụng sau khi khởi chạy các cuộc tấn công DDoS.
Even though his attacks were erased, he begins making
Mặc dù cho đòn tấn công của mình đã bị xóa sổ,
A furious Trump, who in the last month has escalated his attacks on Robert Mueller's Russian Federation investigation, said from the White House that it was a"disgrace" that the FBI"broke into" his lawyer's office.
Ông Trump tức giận, hồi tháng trước đã leo thang tấn công cuộc điều tra về hồ sơ Nga của công tố viên đặc biệt Robert Mueller, nói tại Bạch Ốc rằng đó là“ sự sỉ nhục” khi FBI“ xông vào” văn phòng luật sư của ông.
When the enemy fails in his attacks from the outside, he then begins to attack from within;
Khi kẻ thù thất bại trong những cuộc tấn công từ bên ngoài,
In the Republican race, Trump has stepped up his attacks on Carson in recent days,
Trong cuộc đua của đảng Cộng Hòa, ông Trump đã tăng cường các cuộc công kích ông Carson trong những ngày mới đây,
A furious Trump, who in the last month has escalated his attacks on special counsel Robert Mueller's Russia investigation, said from the White House that it was a“disgrace”
Ông Trump tức giận, hồi tháng trước đã leo thang tấn công cuộc điều tra về hồ sơ Nga của công tố viên đặc biệt Robert Mueller,
Although Bin Ladin has not succeeded, his attacks against the U.S. Embassies in Kenya and Tanzania in 1997
Mặc dù không thành công, song những cuộc tấn công của Bin Laden nhằm vào Sứ quán Mỹ tại Kenya
Results: 77, Time: 0.0495

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese