HOMICIDES in Vietnamese translation

['hɒmisaidz]
['hɒmisaidz]
vụ giết người
murder
homicide
killing
killing spree
slayings
vụ
service
case
incident
affairs
agent
attack
served
duty
mission
ministry
vụ sát nhân
homicides
các án mạng

Examples of using Homicides in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
question Hutch about the homicides.
hỏi Hutch về các homicides.
El Salvador Reports First Day Without Homicides in Two Years.
El Salvador: Mừng 1 Ngày Không Án Mạng Trong 3 Năm.
El Salvador Reports its First Full Day Without Homicides in Two Years.
El Salvador: Mừng 1 Ngày Không Án Mạng Trong 3 Năm.
Are these burglaries, that turned into homicides, or homicides that turned into burglaries?
Trộm cắp hóa thành giết người, hay giết người hóa thành trộm cắp?
El Salvador reports first full day without homicides in 2 years.
El Salvador: Mừng 1 Ngày Không Án Mạng Trong 3 Năm.
Close to 2/3rds are suicides; the rest are homicides.
Khoảng 2/ 3 là các vụ tự sát, phần còn lại là các vụ án mạng.
When the event ends with multiple homicides, the news triggers those hunting him to send Europe's most dangerous assassin to kill him.
Khi sự kiện kết thúc với nhiều vụ giết người, những tin tức gây nên những săn anh ta để gửi sát thủ nguy hiểm nhất châu Âu để giết anh ta.
But homicides have also increased in cities without recreational marijuana, such as Chicago, St. Louis,
Nhưng vụ giết người có cũng tăng tại các thành phố không có cần sa giải trí,
Step into the shoes of Emily Meyer from Boston PD to face the mysterious case of 10 homicides.
The Face of Guilt bạn sẽ theo dấu chân của Emily Meyer từ Boston PD để đối mặt điều tra với các trường hợp bí ẩn của 10 vụ….
As of Sept. 18, there have been 246 homicides in New York, down from 257 at the same time last year.
Sự thật: Năm nay ở New York đã có 246 vụ sát nhân, giảm so với 257 cùng kỳ năm ngoái.
At the national level, Brazil recorded a surge of deadly violence in 2016, with 61,619 homicides, or seven per hour on average.
Ở cấp quốc gia, Brazil đã ghi nhận số vụ bạo lực chết người tăng vọt năm 2016 với 61.619 vụ, trung bình cứ một giờ trôi qua lại có 7 người chết trong bạo lực.
reached a 50-year low in 2009 with 314 homicides.
đạt 50- năm thấp trong năm 2009 với 314 vụ giết người.
still in the midst of the civil conflict, last year registered just over 31 homicides per 100,000.
số lượng các vụ sát hại năm ngoái là 31 vụ trên 100 nghìn dân.
In homes within a mile of train tracks. Track all unsolved homicides that involved nighttime burglaries.
Liên quan đến trộm nửa đêm trong nhà trong bán kính 1 dặm từ đường ray. Tìm tất cả các án mạng chưa phá.
Have seen significant progress. the acid bath murder in Guidu and the charred corpse case in Yu Ping The two most recent homicides.
Hai vụ giết người gần đây nhất, đã có tiến triển đáng kể. vụ án mạng ở Quý Đô và vụ thiêu xác ở Dự Phẩm.
Homicides last year increased by 17 percent in America's fifty largest cities.
Các vụ giết người tăng 17% trong năm ngoái tại năm mươi thành phố lớn nhất của Mỹ.
Homicides last year increased by 17% in America's 50 largest cities.
Các vụ giết người tăng 17% trong năm ngoái tại năm mươi thành phố lớn nhất của Mỹ.
Having studied the files on unsolved Las Vegas homicides, he knows Smith to be innocent of this particular deed.
Đã nghiên cứu hồ sơ về những vụ giết người chưa được phá ở Las Vegas, ông biết Smith vô tội trong cái vụ đặc biệt này.
Mayor Barrett said homicides in the city had decreased overall by 25 per cent since 2016.
Thị Trưởng Barrett nói rằng những vụ giết người trong thành phố đã giảm bớt 25 phần trăm, tính từ năm 2016.
TRUMP: Homicides last year increased by 17 percent in America's fifty largest cities.
Ông Trump nói: Các vụ giết người trong năm ngoái đã tăng 17 phần trăm ở 50 thành phố lớn nhất nước Mỹ.
Results: 296, Time: 0.0591

Top dictionary queries

English - Vietnamese