HOW WE COMMUNICATE in Vietnamese translation

[haʊ wiː kə'mjuːnikeit]
[haʊ wiː kə'mjuːnikeit]
cách chúng ta giao tiếp
way we communicate
how we communicate
the way we socialize
cách chúng tôi liên lạc
how we communicate
how we contact
cách chúng tôi truyền đạt

Examples of using How we communicate in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I was surprised early on that people didn't realize that the way Snapchat works is much closer to how we communicate face to face than any other social network.
Ngay từ đầu tôi đã rất ngạc nhiên khi mình không nhận ra cách thức hoạt động của Snapchat, vốn gần gũi với cách chúng ta giao tiếp với nhau hàng ngày hơn các mạng xã hội khác đến thế nào.
Google and Samsung are changing our behavior: how we buy, how we communicate with each other, even whether we speak with each other.
cách chúng ta mua sắm, cách chúng ta giao tiếp với nhau và thậm chí cả việc liệu chúng ta có nói với nhau hay không”.
We have been automating processes through computing power and software for decades in a continuum- everything from how we bank with ATMs to how we communicate with smartphones.
Chúng ta đã tự động hóa các quy trình thông qua sức mạnh tính toán và phần mềm trong nhiều thập kỷ liên tục- mọi thứ từ cách chúng ta giao dịch với ATM cho đến cách chúng ta giao tiếp với điện thoại thông minh.
Samsung are changing our behavior: how we buy, how we communicate with each other, even whether we speak with each other.
cách chúng ta mua hàng, cách chúng ta giao tiếp với nhau, thậm chí cách chúng ta nói chuyện với nhau.
How we handle each other, and how we communicate with and treat one another, can either make work fun
Cách ta xử lý sai phạm, cách ta giao tiếp và đối xử với nhân sự,
certain choices about what Personal Information we collect from you, how we use it, and how we communicate with you.
cách chúng tôi sử dụng Thông tin Cá nhân và cách chúng tôi giao tiếp với bạn.
Each of us operates from our unique programming- how we interpret our world and how we communicate it to ourselves and others based on our experiences.
Mỗi người trong chúng ta vận hành từ chương trình độc đáo của mình- cách chúng ta diễn giải thế giới của mình và cách chúng ta truyền đạt nó cho chính mình và những người khác dựa trên kinh nghiệm của chúng ta..
The field of communication sciences and disorders is dedicated to the complexities of and science behind how we communicate-- and to the care and treatment of patients who need our help.
Lĩnh vực khoa học truyền thông và các rối loạn được dành riêng cho sự phức tạp của khoa học và đằng sau cách chúng tôi giao tiếp- và để chăm sóc và điều trị bệnh nhân cần sự giúp đỡ của chúng tôi..
change in human history, transforming not only how we communicate, but how we create,
định hình lại không chỉ cách chúng ta giao tiếp mà cả cách chúng ta sáng tạo,
discloses information about Users and how to update or change your Personal Information and how we communicate with you.
thay đổi Thông Tin Cá Nhân của bạn và cách chúng tôi liên lạc với bạn.
email have changed how we communicate.
email đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.
Anyone can be invited to join a conversation, enabling customer support teams to rally around issues, marketing teams to coordinate campaigns, etc. Social media has revolutionized how we communicate in our personal lives- Why not bring some of those benefits into the workplace?
Bất cứ ai cũng có thể được mời vào cuộc hội thoại, cho phép khách hàng ủng hộ các đội, đội marketing có thể hợp tác chạy các chiến dịch… Phương tiện truyền thông xã hội đã cách mạng hóa cách chúng ta giao tiếp trong cuộc sống cá nhân- Tại sao chúng ta không mang lại những lợi ích đó vào nơi làm việc?
Hand in hand with that philosophy is also our desire to improve how we communicate- to have a real, meaningful dialogue with all of you guys so we can
Nắm chắc triết lí đó cũng chính là khát vọng của chúng tôi để cải thiện cách mà chúng tôi giao tiếp- có những cuộc trò chuyện thật,
have allowed innovation and technology to change our lives, from how we communicate with each other to how we view our entertainment to how we even receive food, it's amazing that we haven't solved hunger yet.
công nghệ thay đổi cuộc sống mình, từ cách ta giao tiếp với nhau đến cách ta xem chương trình giải trí thậm chí cả cách ta nhận được thức ăn, thật ngạc nhiên khi ta vẫn chưa giải quyết được nạn đói.
Nissan fared better than other companies because we have spent a lot of time focusing on how we communicate ideas and work as cross-functional teams.
công ty khác bởi vì chúng tôi đã dành nhiều thời gian để tập trung vào cách truyền đạt ý tưởng và làm việc dưới dạng các nhóm chức năng.
That's how we communicate.
Phải không? Đó là cách chúng ta giao tiếp.
Technology is changing how we communicate.
Công nghệ đang thay đổi cách chúng ta giao tiếp.
It's also how we communicate.
Nó cũng là cách chúng ta giao tiếp.
Sharing videos is how we communicate now.
Video là cách chúng ta giao tiếp hiện nay.
Visual communication is how we communicate now.
Video là cách chúng ta giao tiếp hiện nay.
Results: 3024, Time: 0.0424

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese