HUMAN TISSUE in Vietnamese translation

['hjuːmən 'tiʃuː]
['hjuːmən 'tiʃuː]
mô người
human tissue
mô con người
human tissue

Examples of using Human tissue in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
has developed a medical device that says it can cover burns and other wounds with nano materials that mimic human tissue and break off once the skin underneath regenerates.
các vết thương khác bằng vật liệu nano bắt chước mô người và bong ra sau khi da bên dưới được tái tạo.
mouse model of MS) and in vitro(on human tissue provided by the MS Society Tissue Bank).
in vitro( trên mô người do Ngân hàng tế bào cung cấp).
The main effect of black wolfberry Enhance immunity anti aging wild black goji berry contains anthocyanins is the most effective natural free radical scavenger delaying the aging of human tissue and maintain a young state longevity Bushenyijing to….
Tác dụng chính của wolfberry đen: Tăng cường khả năng miễn dịch, chống lão hóa: berry goji hoang dã màu đen chứa anthocyanins là chất xác thực gốc tự do hiệu quả nhất, trì hoãn sự lão hóa của mô người và duy trì trạng thái trẻ, tuổi thọ….
It's also one of the few supplement ingredients that's actually proven to have some effect on the levels of DHT-- the hormone that's responsible for hair loss-- in human tissue.
Nó cũng là một trong số ít thành phần bổ sung được chứng minh là có ảnh hưởng đến mức độ DHT- hoóc môn chịu trách nhiệm về rụng tóc- trong mô người.
natural free radical scavenger, delaying the aging of human tissue and maintain a young state, longevity.
trì hoãn sự lão hóa của mô người và duy trì trạng thái trẻ, tuổi thọ.
medical laboratories: radio-isotopes, human tissue and blood samples or bacteria.
đồng vị phóng xạ, mô người và mẫu máu hoặc vi khuẩn.
This organ was likely never seen before because standard approaches for processing and visualizing human tissue causes the channels to drain,
Cơ quan này hình như chưa từng được quan sát thấy bởi các phương pháp tiêu chuẩn khi xử lý và quan sát các mô người khiến các kênh xẹp xuống,
Moreover, Mike Willesee asked the scientist for how long white blood cells would have remained alive if they had come from a human tissue, which had been kept in water.
Mike Willesee hỏi những nhà khoa học rằng các bạch huyết cầu lấy từ mô của con người sẽ sống được bao lâu một khi chúng đã bị ngâm trong nước.
A welcome side effect of this research is that synthetic skin is a source of human tissue that can also be used to test dermatological(skin) products without lab animals.
Một tác dụng phụ đáng hoan nghênh của nghiên cứu này là da tổng hợp là một nguồn của các mô của con người mà cũng có thể được sử dụng để kiểm tra da( da) các sản phẩm mà không có động vật trong phòng thí nghiệm.
The venom in them can cause massive damage to human tissue and the common symptoms are recognized such as vomiting, watery eye, elevated heart-rate,
Nọc độc trong chúng có thể gây ra nguy hại lớn cho các mô của con ngườicác triệu chứng thông thường được công nhận
This organ was likely never seen before because standard approaches for processing and visualising human tissue causes the channels to drain,
Cơ quan này hình như chưa từng được quan sát thấy bởi các phương pháp tiêu chuẩn khi xử lý và quan sát các mô người khiến các kênh xẹp xuống,
good compatibility with human tissue and blood, titanium can be implanted in the human body, is the most pro human metal
tương thích tốt với các mô con người, máu, Titan có thể được cấy vào cơ thể con người,
Until complete organs can be made, human tissue cells may speed up time to market for new medications, limit animal research
Cho đến khi có thể hoàn thành các cơ quan, tế bào mô của con người có thể đẩy nhanh thời gian để tiếp thị các loại thuốc mới,
which is at least 2400000 GHz(the type that can harm human tissue and/or cause cancer).
đó là ít nhất 2400000 GHz( loại có thể gây hại cho mô của con người và/ hoặc gây ung thư).
the University of Jena in Germany also tested the technique and confirmed similar results when conducting tests on human tissue samples.
xác nhận các kết quả tương tự khi thực hiện các xét nghiệm trên các mẫu mô của con người.
Scientists regard microplastics as the‘PM2.5 of the sea'”, said Wang, referring to tiny particles of air pollution that damage human tissue.
Các nhà khoa học coi hạt nhưa siêu nhỏ là" PM2. 5 của biển", Bà Wang cho biết khi đề cập đến các hạt nhỏ trong ô nhiễm không khí nguy hại tới tế bào của con người.
combined both concepts and shown it is possible to grow human tissue within a pig.
chứng minh có thể phát triển các mô của người ở lợn.
bone and other human tissue.
xương và các mô người khác.
an average of 2.5 mm in human tissue.
trung bình 2.4 mm trong các mô của con người.
The new nanoparticle-based technique also may be used for detection of other microbes that have challenged scientists for centuries because they hide deep in human tissue and are able to reprogram cells to successfully evade the immune system.
Kỹ thuật sử dụng các phần tử nano mới còn có thể phát hiện nhiều vi khuẩn khác từng gây thách thức cho các nhà khoa học nhiều thế kỷ qua bởi chúng ẩn nấp sâu trong mô người và có thể tái lập trình các tế bào để lẩn tránh thành công hệ miễn dịch.
Results: 106, Time: 0.0327

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese