I COULD ANSWER in Vietnamese translation

[ai kʊd 'ɑːnsər]
[ai kʊd 'ɑːnsər]
tôi có thể trả lời
i can answer
i can respond
i can reply
i might answer
tôi kịp trả lời
i could answer
i could respond
tôi trả lời được

Examples of using I could answer in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If I couLd answer that for sure… We won't be having this conversation.
Nếu tôi có thể trả lời chắc chắn… thì ta đã không cuộc trò chuyện này rồi.
I wish I could answer the question, y'all, but I really
Ước gì tôi có thể trả lời các bạn, nhưng tôi không trả lời được,
If I could answer that for sure… we wouldn't be having this conversation.
Nếu tôi có thể trả lời chắc chắn… thì ta đã không cuộc trò chuyện này rồi.
There weren't many tough questions in the exam, so I could answer most of them.
Không quá nhiều câu hỏi khó trong bài kiểm tra, vì vậy tôi có thể trả lời hầu hết chúng.
I could answer in many different ways
Tôi có thể đáp trả bằng nhiều cách khác,
I promised in social media that I would post the presentation on my blog so that I could answer questions if anyone had any.
Tôi hứa trong các phương tiện truyền thông xã hội rằng tôi sẽ đăng bài trình bày trên blog của tôi để tôi có thể trả lời câu hỏi nếu có ai có.
Since I was a social media writer and had gathered a lot of information, I believed I could answer most general questions people raised.
Vì tôi là người viết bài trên mạng xã hội và đã thu thập nhiều thông tin nên tôi tin mình có thể trả lời được những câu hỏi thông thường của mọi người.
I wish I could answer the question, y'all.
nhưng tôi không trả lời được, vì tôi không biết.
When I was a young boy, I killed a man to save my brother's life. If I could answer him now, I would tell him.
Anh sẽ nói… khi anh còn là một đứa trẻ, anh đã giết 1 người để cứu em mình. Nếu anh có thể trả lời nó lúc này.
was a young boy, I killed a man to save my brother's life. If I could answer him now.
anh đã giết 1 người để cứu em mình. Nếu anh có thể trả lời nó lúc này.
Tell that when I was a young boy I killed a man to save my brother's life. If I could answer him now, I would.
Anh sẽ nói… khi anh còn là một đứa trẻ, anh đã giết 1 người để cứu em mình. Nếu anh có thể trả lời nó lúc này.
When I was a young boy, If I could answer him now, I killed a man to save my brother's life. I would tell him.
Anh sẽ nói… khi anh còn là một đứa trẻ, anh đã giết 1 người để cứu em mình. Nếu anh có thể trả lời nó lúc này.
I could answer: Laundry,
Tôi có thể trả lời rằng: Giặt đồ,
Before I could answer, he said,“I thought of the trumpet when I heard s'empara,” explaining that the sound of the word for“seize” resembled the sound of that instrument.
Trước khi tôi kịp trả lời, ông nói,“ Tôi nghĩ về kèm Trumpet khi tôi nghe s' empara”, giải thích tiếp về âm thanh của cụm từ“ chiếm lấy”( seize) nghe giống như âm thanh của loại kèn này.
are valued team members; on the other hand, I could answer some of their questions about the translation work.
quan trọng trong nhóm; mặt khác, tôi có thể trả lời một số câu hỏi của họ về công việc dịch thuật.
In high school, I thought I would discover my life's purpose when I could answer that age-old question,“What do you want to be when you grow up”?
Ở trung học, tôi nghĩ là mình đã khám phá ra mục đích của cuộc sống khi tôi trả lời được cho câu hỏi của người lớn,“ Cháu muốn làm gì khi cháu lớn lên?”?
In high school, I thought I'd discover my life's purpose when I could answer that age-old question,“What do you want to be when you grow up”?
Ở trung học, tôi nghĩ là mình đã khám phá ra mục đích của cuộc sống khi tôi trả lời được cho câu hỏi của người lớn,“ Cháu muốn làm gì khi cháu lớn lên?”?
When, nearly a decade ago, I started writing a biography of Mueller, one of the director's associates suggested that I wouldn't fully understand that hospital showdown until I could answer why Mueller was present at Ashcroft's bedside that March night.
Gần mười năm trước, khi tôi bắt đầu viết tiểu sử của Mueller, một trong những cộng sự của ông cựu giám đốc FBI nói rằng tôi sẽ không hiểu rõ về việc cuộc rượt đuổi đến bệnh bệnh viện cho đến khi tôi có thể trả lời lý do vì sao Mueller lại mặt bên giường bệnh của Ashcroft vào đêm tháng Ba năm 2004.
I will stay as long as I can answering them!
Tôi sẽ trả lời miễn là tôi có thể trả lời!
Then I can answer those who taunt me.
Khi ấy, con có thể đáp lời bọn người sỉ nhục con,.
Results: 49, Time: 0.0458

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese