I CRY in Vietnamese translation

[ai krai]
[ai krai]
tôi khóc
i cry
i weep
i tear up
i cry
tôi buồn
i feel sad
i'm sad
i'm upset
sorrowed my
i am saddened
i'm bored
i'm sorry
i grieved
me very sad
i feel bad

Examples of using I cry in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I cry for the child.
Tôi đã khóc vì đứa bé.
I cry when angels deserve to die".
Con khóc khi những thiên thần đáng chết.
I cry a lot,
Tôi đã khóc rất nhiều
I cry for my sister.
Tao khóc cho gia đình tao..
I cry a little less every day.
Con khóc ít đi mỗi ngày một chút.
Sad I cry, happy tears when she also was crying even more.
Buồn em khóc, vui vẻ hạnh phúc em cũng khóc có khi là khóc nhiều hơn.
I cry more than anyone else on the show.
Ông đã khóc nhiều hơn so với bất cứ ai khác trong buổi lễ.
I cry when I see this!!!
Tôi đã khóc khi thấy điều này!!!!!
I cry all the way to the hospital.
Cô khóc suốt đường đến bệnh viện.
I cry when you cry
Ta khóc khi con khóc
I cry so much over this….
Tôi đã khóc nhiều vì điều này….
Every time I cry, I am very sad.
Mỗi khi con khóc, con buồn.
But I cry at the end.
Tôi đã khóc ở cuối.
I cry for that man.
Tui khóc vì người ấy.
I cry about my fate.
Tôi khóc vì số phận của mình.
Why I Cry(Cover).
Anh Khóc Rồi( Cover).
In the car, I cry.
Lên xe em đã khóc.
I cry not from his beating, but due to shame.
Mình khóc không phải vì bị tát, mà vì cảm thấy thật nhục nhã.
I cry because I let you hurt me.
Anh khócanh đã để người ta làm đau em.
I cry a lot,
Tôi đã khóc rất nhiều
Results: 518, Time: 0.058

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese