WOULD CRY in Vietnamese translation

[wʊd krai]
[wʊd krai]
sẽ khóc
will cry
would cry
will weep
gonna cry
weep
are going to cry
would weep
shall cry
should be crying
khóc
cry
weep
tears

Examples of using Would cry in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We would cry- never alone, but shoulder to shoulder
Chúng ta sẽ khóc nhưng không phải khóc một mình
He would get off the phone, he would cry sometimes,” Prince told jurors in a Los Angeles courtroom about his father.
Nghe điện thoại xong, có lúc ông khóc,” Prince nói với bồi thẩm đoàn tại tòa Los Angeles về cha.
I would cry watching sad movies, choke up watching
Tôi sẽ khóc khi xem những bộ phim buồn,
Covey says,“our son would cry and insist that he would never be any good
Thế là cậu con trai của chúng tôi khóc, khăng khăng bảo rằng nó chưa bao giờ làm được
I thought he was emotional because he would cry when I would yell at him, but I now think he's a psycho.".
Tôi nghĩ là anh ấy đa cảm vì anh sẽ khóc khi tôi sẽ hét vào mặt anh ta, nhưng bây giờ tôi nghĩ rằng anh ấy bị tâm thần.
That's why I would cry every time, even though it's not a scene that involves tears.
Đó là lý do lần nào đến đoạn đó tôi cũng khóc, dù nó là cảnh không liên quan gì tới nước mắt.
they were concerned that the child would cry nonstop.
đứa trẻ sẽ khóc không ngừng.
There are many different reasons why we would cry, it could be for positive reasons such as happiness, joy and also a possible relief.
Có nhiều lý do khác nhau khiến chúng ta khóc, đó có thể là những lý do tích cực như hạnh phúc, niềm vui và cũng là một sự giải thoát có thể.
This further boosted our confidence specially that most babies would cry on long trips
Việc này giúp chúng tôi càng thêm tự tin, giảm thiểu nỗi lo sợ rằng, phần lớn trẻ sơ sinh sẽ khóc trên những chuyến đi dài
So that I would cry and be handed back to her immediately. she would… she would pinch me.
Ta khóc và được giao lại vào tay bà ấy… Ngay lập tức.
Covey says,“our son would cry and insist that he'd never be any good
Thế là cậu con trai của chúng tôi khóc, khăng khăng bảo rằng nó chưa bao giờ làm được
whenever we mentioned these stories, my eldest daughter would cry.
con gái lớn của tôi đều khóc.
heard things that are permanently etched in my soul, and I would cry myself to sleep at times.
khắc mãi trong tâm hồn tôi, và nhiều lúc tôi khóc một mình rồi ngủ thiếp đi.
as Hadid revealed,"I would cry every single morning, I would cry during my lunch breaks, I would cry before I slept.
Hadid tiết lộ:“ Tôi khóc mỗi sáng, khóc trong giờ nghỉ trưa, khóc trước khi ngủ.
You remember in the camp… You were so hungry you would cry all the time and I snuck into the storage room to steal you rice?
Rồi chị lẻn vào kho chứa đồ để trộm gạo cho em không? em đói nên lúc nào cũng khóc Em có nhớ hồi ở khu trại?
You don't strike me as the kind of man That would cry for no reason.
Anh không phải mẫu người gây ấn tượng với tôi… khi khóc mà không có lý do.
I remember how they would cry sometimes when they were on the phone with somebody back in Croatia.
Tôi nhớ họ đã khóc như thế nào khi nói chuyện điện thoại với một ai đó ở Croatia.
I spent so much time hating myself and would cry to my mum wishing I was‘normal'.
Tôi đã trải qua thời gian dài ghét bản thân, khóc lóc với mẹ và ước gì mình được' bình thường' như bao cô gái khác.
I would cry when I talked to my wife on the phone, feeling completely helpless in a foreign country.
Tôi muốn khóc khi nói chuyện với vợ qua điện thoại, cảm thấy hoàn toàn bất lực và trơ trọi ở nước người.
But she also knew that when it became convenient to end the affair, he would cry, give her a magnificent gift, then quietly leave.
Nhưng nàng cũng biết rằng khi đến thời điểm kết thúc mối quan hệ, hắn sẽ khóc lóc, sẽ tặng nàng một món quà rất đẹp rồi ra đi êm thắm.
Results: 212, Time: 0.0342

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese