WOULD DARE in Vietnamese translation

[wʊd deər]
[wʊd deər]
dám
dare
can
would
even

Examples of using Would dare in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
you dream stuff that no one else would dare dream, or no one else would be capable of dreaming at the level of complexity that you do.
Ông mơ những thứ mà không ai dám mơ, hoặc không ai có khả năng để mơ ở mức độ phức tạp như của Ông.
Peter,“you are impulsive and fickle and unreliable, but one day all this will be changed; you will be called by a name that no one would dare give you now-Rock Man.”.
sẽ được đổi thay; ngươi sẽ được gọi bởi một danh xưng mà không ai dám nghĩ đến lúc này- Con Người Đá.”.
Most Asian women would dare to buy a wedding shoes with heels like that of a bamboo tree just for them to look tall on this very special occasion.
Hầu hết phụ nữ châu Á sẽ dám mua một chiếc giày da nam công sở với đôi giày cao gót giống như một cây tre chỉ để họ trông cao vào những dịp đặc biệt này.
Most Asian women would dare to purchase a marriage footwear with heels like what bamboo tree just to allow them to look tall about this special occasion.
Hầu hết phụ nữ châu Á sẽ dám mua một chiếc giày da nam công sở với đôi giày cao gót giống như một cây tre chỉ để họ trông cao vào những dịp đặc biệt này.
I would dare to add more- they would even prefer to click on it rather than one that reads“best button design inspiration- 50 excellent examples”.
Tôi sẽ dám thêm nhiều hơn nữa- họ thậm chí còn thích nhấp vào nó hơn là một trong đó đọc" cảm hứng thiết kế nút tốt nhất- 50 ví dụ tuyệt vời".
One of ACIS Smarthome's skilled employees said:“I think a good sales person would dare to bring out the values and services to the customer in the most complete way.
Một trong số những nhân viên lành nghề của ACIS Smarthome tâm sự:“ Theo tôi nghĩ, một người làm sales tốt là dám bùng cháy hết mình mang những giá trị, dịch vụ đến với khách hàng một cách trọn vẹn nhất.
I say audacious because, had Christ not suggested it, probably none of us- indeed, none of the most well-known theologians- would dare pray to God in this way.
Cha nói mạnh dạn là vì, nếu Chúa Kitô không gợi ý như vậy, có lẽ không có ai trong chúng ta- không ai trong số những nhà thần học nổi tiếng nhất- sẽ dám cầu nguyện với Thiên Chúa như thế.
the rich magical soil, I do not think that it would dare to approach this place,
tôi không nghĩ thú cấp cao như nó sẽ dám lại gần chỗ này đâu,
I say daring because, if Christ hadn't suggested it, probably none of us- none of the most famous theologians- would dare to pray to God in this way.
Cha nói mạnh dạn là vì, nếu Chúa Kitô không gợi ý như vậy, có lẽ không có ai trong chúng ta- không ai trong số những nhà thần học nổi tiếng nhất- sẽ dám cầu nguyện với Thiên Chúa như thế.
That a spirit of adventure sprang up in them at the dusk, when they would dare things they never seemed to dream about by day.
Là một tinh thần của sự mạo hiểm đã nhảy lên bên trong chúng vào lúc bóng tối chạng vạng, khi chúng sẽ dám làm các thứ chúng chưa bao giờ dường như mơ tưởng đến vào lúc ban ngày.
And no one would dare to say otherwise when looking at the footage of 14.8 feet(4.5 meters) high the L.A.P.D building, the pyramid-shaped Wallace Towers that could
Và không ai dám nói một cách khác khi nhìn vào chiếu cao 4,5 m của mô hình kiến trúc tòa nhà LAPD,
The Global Times then notes that“China's nuclear capability should be so strong that no country would dare launch a military showdown with China under any circumstance, and such that China can strike back against those militarily provoking it.
Tờ báo nổi tiếng cứng rắn của Trung Quốc cho rằng Trung Quốc cần phải mạnh về năng lực hạt nhân để không nước nào dám chơi“ lá bài quân sự” với Trung Quốc trong bất cứ hoàn cảnh nào và Trung Quốc có thể trả đũa những nước dám khiêu khích họ về mặt quân sự.
The Global Times added,“China's nuclear capability should be so strong that no country would dare launch a military showdown with China under any circumstance, and such that China can strike back against those militarily provoking it.
Tờ báo nổi tiếng cứng rắn của Trung Quốc cho rằng Trung Quốc cần phải mạnh về năng lực hạt nhân để không nước nào dám chơi“ lá bài quân sự” với Trung Quốc trong bất cứ hoàn cảnh nào và Trung Quốc có thể trả đũa những nước dám khiêu khích họ về mặt quân sự.
I would dare say Macanese cuisine was the first fusion food in the world,” said Sonia Palmer sitting across from her mother, 103-year-old Aida de Jesus, inside Riquexó,
Tôi dám nói rằng ẩm thực Macau là phong cách nấu ăn pha trộn đầu tiên trên thế giới," Sonia Palmer nói,
Nobody would dare look at himself in the mirror,
Không ai dám nhìn vào chính mình trong gương,
I think that I would dare say, they're much more sophisticated than rural Americans with college degrees and the bulk of Europeans-- because the world matters to them.
về những thông tin trên thế giới Tôi nghĩ là tôi dám nói rằng Họ có nhiều hiểu biết hơn những người có cùng bằng cấp ở vùng nông thôn nươc mỹ và phần lớn người Châu Âu. Bởi vì thế giới ảnh hưởng đến họ.
While it is difficult to believe that anyone would dare to assume responsibility for initiating the appalling slaughter and destruction that war would bring in its wake,
Cho dù“ khó có thể tin rằng ai đó lại dám nhận trách nhiệm khởi diễn việc tàn sát
Indeed, even if it is difficult to believe that anyone would dare to assume responsibility for initiating the appalling slaughter and destruction that war would bring in its wake,
Thực thế, cho dù“ khó có thể tin rằng ai đó lại dám nhận trách nhiệm khởi diễn việc tàn sát
L never revealed himself in public or in private, but Misora had heard several horror stories about what had happened to detectives who had tried passing themselves off as L. It was safe to say that no one would dare use his name, even in jest.
L chưa bao giờ hé lộ về bản thân trước công chúng hay riêng tư, nhưng Misora đã nghe một vài câu chuyện kinh dị về những gì xảy ra cho các thám tử cố gắng mạo danh L. Có thể nói rằng không ai dám sử dụng cái tên này, cho dù chỉ là đùa vui.
had to say and that the law of this country forces us and those who would dare to criticize him to stand silent or be punished, we welcome the
luật pháp Mỹ buộc chúng ta và những người dám chỉ trích ông buộc phải im lặng
Results: 450, Time: 0.0366

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese