DARE in Vietnamese translation

[deər]
[deər]
dám
dare
can
would
even
thách
challenge
dare
sorely
defy
trial
tribulations

Examples of using Dare in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And I dare to say, neither will your company.
Bây giờ anh lại nói ngay cả công ty anh cũng không.
Dare to think yet dare not take action?
( Đến nghĩ còn không dám thì chẳng lẽ lại dám hành động?)?
Dare say that you agree with me, do you not?
Tôi dám nói rằng bạn sẽ đồng ý với tôi, phải không?
Dare to look in the closet.
Chị không dám nhìn vào tủ.
Not sure if one of us would dare to jump in.
Không ai trong chúng ta đã dám nói chắc chắn là mình sẽ được vào Nước Trời.
I dare not call him.
Tôi không nhịn được gọi anh ta.
A lot of people dare to dream.
Nhiều người không dám ước mơ.
If you dare, try now.
Ông có gan thì thử bây giờ đi.
And because I dare to do it.
Vì ta đã dám làm.
But I dare you to do exactly that.
Tôi đố bạn làm được như thế đấy.
You dare to be yourself!
Bạn không dám là chính mình!
Dare we talk peace?
Không dám nói Hòa Bình?
So, you still dare to stand before me?
Cô còn dám đến đứng trước mặt tôi sao?
What matters is that you dare to try?
Quan trọng là bạn có dám thử không?
How dare they just ask for money?
Sao nó dám hỏi chỉ để xin tiền như thế chứ?
Dare to break tradition.
Sợ phá vỡ những truyền thống.
I dare to say most of them are FRAUD!
Còn mình xin nói với bạn là Đa cấp là lừa đảo…!
Dare you call me?
Mày dám gọi không?
Dare he disturb the universe?
Tôi có dám Quấy động vũ trụ?
They dare not arrest Him.
Họ không dám ra tay bắt Ngài.
Results: 5510, Time: 0.0349

Top dictionary queries

English - Vietnamese