Examples of using Dare in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đã bốn năm kể từ ra mắt, Hero dường như đã khởi động mô hình sản xuất của Dare concept tại Triển lãm Auto Expo 2018.
Trên đường đến đài quan sát, đừng quên dành thời gian ghé qua Khu trưng bày Dare to Dream ở tầng 80.
Anh ấy xuất hiện trong bộ phim truyền hình Hàn Quốc, Marry Him If You Dare( KBS/ 2013).
Missing You Marry him if you dare.
Và một nhóm sinh viên năm thứ hai của chúng tôi đã được đặt thành công trong lễ hội Dare to be Digital có uy tín cao, được BBC, Channel Four, Microsoft, Electronic Arts, Scottish Executive và Rockstar tài trợ.
Cô đã xuất hiện trong các bộ phim truyền hình như The Fire Above và Dare to Love trên ABC,
McCulloch đã có những vai phụ trong các phim studio như Where Eagles Dare( 1968) cùng với Richard Burton
Ở Bắc Carolina, việc sơ tán đã được lệnh tại Quận Dare, bao gồm Outer Banks
Cô đã xuất hiện trong các bộ phim truyền hình như The Fire Above và Dare to Love trên ABC,
Cô đã xuất hiện trong các bộ phim truyền hình như The Fire Above và Dare to Love trên ABC,
cuốn sách mới của cô ấy Dare to Dream.
Leader Trước khi trở về Anh, quy định, John White đặt con trai- trong- pháp luật của ông Ananais dám chịu trách nhiệm, và Dare nhận ra hòn đảo bị ám ảnh bởi tinh thần Bắc Âu.
Mọi người trong Quận Dare được khuyến khích sơ tán càng sớm càng tốt bất kể khung thời gian đã thành lập," Ban Quản lý Khẩn cấp Quận Dare cho biết hôm thứ Hai.
Vào năm 2017, TUDOR đã tung ra một chiến dịch mới với chữ ký“ Born To Dare”, thể hiện cả lịch sử của thương hiệu và những gì Tudor tượng trưng cho ngày hôm nay.
David Beckham là một trong những nhà tài trợ chính cho chiến dịch" Born to Dare" của Tudor và thường được thấy anh đeo một trong những chiếc đồng hồ rất phổ biến của thương hiệu này.
nơi đá Dare được lưu giữ,
Hòn đá Dare, được phát hiện vào thế kỷ 20,
truyền hình Heartstrings( 2011), Marry Him If You Dare( 2013) và The Three Musketeers( 2014).
truyền hình Heartstrings( 2011), Marry Him If You Dare( 2013) và The Three Musketeers( 2014).
Chào mừng bạn đến với phiên bản gốc" Truth or Dare& quot;