I HATE HIM in Vietnamese translation

[ai heit him]
[ai heit him]
tôi ghét ông ta
i hate him
tôi ghét ông ấy
i hate him
tôi ghét anh ấy
i hate him
tôi ghét cậu ấy
i hate him
tôi hận anh ta
i hate him
ta ghét hắn
i hate him
ghét anh ta
hate him
love him
tôi căm ghét anh ta
i hate him
hận anh ta
hate him

Examples of using I hate him in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The one guy had only one thing to say,“I hate him.”.
Dường như nàng chỉ muốn nói một điều, đó là“ Tôi căm ghét anh ta”.
No! I hate him!
Không! Cháu ghét nó!
I still… As much as I hate him.
Tôi vẫn… Tôi càng hận anh ta.
I hate him! No!
Không! Cháu ghét nó!
She said,“I hate him”.
Ta nói:“ Ta hận hắn.”.
I hate him, and for good reason.
Chị ghét ổng, vì một lý do chính đáng.
I hate him for dying!”.
Em hận anh ta đến chết!”.
I hate him and his family.".
Tôi ghét lão và vợ lão.”.
I hate him because he's gay.
Ghét nó bởi vì là gay.
I think I hate him even more than I do Haymitch.
Tôi nghĩ là mình ghét cậu ấy còn hơn cả ghét Haymitch.
And I hate him for this.
cháu ghét ông ta vì điều đó.
I hate him more than steps.
Tôi ghét hắn hơn cả mấy bậc thang.
I hate him and I always will.
Tôi ghét nó và sẽ luôn như vậy.
I hate him so much, but he is still my brother.
tôi ghét anh ta nhiều, nhưng anh ta vẫn là anh trai tôi..
I hate him; he is a horrible person.
Tôi ghét anh ta, anh ta thật kinh khủng.
I hate him, I said.
Tôi ghét hắn, nói.
I hate him at that point.
Có lẽ tôi ghét anh ta ở điểm đó.
I hate him the most in the world.
Mi ghét hắn nhất trên đời.
I hate him for that.
Tôi ghét anh ta vì điều đó.
I hate him for everything that he did to her.
Nó ghét hắn vì tất cả những gì hắn đã gây ra cho nó..
Results: 127, Time: 0.0577

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese