I LEARN in Vietnamese translation

[ai l3ːn]
[ai l3ːn]
tôi học
i learned
i studied
i taught
tôi tìm hiểu
i learn
i find out
me to understand
i dug
tôi biết
i know
i understand
i realize
i'm aware
i learned
i learn
em học hỏi
tôi hiểu được
i understand
i know
i learned
i grasped
i see

Examples of using I learn in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I learn from my mistakes, Alison.
Anh học được từ sai lầm chứ, Alison.
I learn more from my Daughter-in-laws than I can teach them.
Tôi đã học được nhiều từ những đứa con của tôi hơn là tôi đã dạy chúng.
I learn a lot from each of your articles.
Tôi đã học được rất nhiều từ mỗi bài viết của anh.
How can I learn from this author's experiences and insights?
Bạn có thể học được gì từ bối cảnh và kinh nghiệm của tác giả đó?
Each new procedure I learn can be utilized in the real world.
Những kiến thức mình học được đều có thể vận dụng vào thực tế.
I will live on until I learn what love is.
Tôi sẽ sống cho đến khi tôi biết được tình yêu là gì.
If I learn something all the better.
Nếu học được chút thì càng hay.
I learn so much from every person I meet.
Mình học được rất nhiều từ mỗi con người mình gặp.
Where can I learn more technical information about smart contracts?
Bạn có thể tìm hiểu các thông tin kỹ thuật về hợp đồng thông minh ở đâu?
This is how I learn these things.
Đây là cách tôi học biết những điều này.
What could I learn from the West?
Tôi đã học được gì từ phương Tây?
I learn from the bad ones.
Học hỏi từ những cái xấu.
The more I learn about Google,
Càng biết nhiều về Google,
I learn something new on this website every day.
Mình học được một cái gì đó mới trang web mỗi ngày.
I learn from every experience in life.
Tôi đã học hỏi từ mọi trải nghiệm trong cuộc sống.
Why Should I learn Excel VBA?
Tại sao bạn nên học Excel VBA?
I learn German because I'm interested in art and literature.
Mình học tiếng Đức vì mình rất quan tâm Văn hóa và Nghệ thuật Đức.
I learn a lot just from standing near him.
Tôi đã học được rất nhiều chỉ bằng việc đứng cạnh anh ấy.
I learn so much at this site!
Em học được rất nhiều ở trang web này ạ!
What will I learn in the English lessons?
Bé sẽ học được gì từ các lớp tiếng Anh đó?
Results: 594, Time: 0.0672

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese