I STARTED CRYING in Vietnamese translation

[ai 'stɑːtid 'kraiiŋ]
[ai 'stɑːtid 'kraiiŋ]
tôi bắt đầu khóc
i started to cry
i began to cry

Examples of using I started crying in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I started crying because I thought I wasn't going to get to see him be born,
Cháu bắt đầu khóc, vì cháu nghĩ rằng cháu sẽ không được
I started crying because I thought I wasn't going to get to see him be born,
Cháu bắt đầu khóc, vì cháu nghĩ rằng cháu sẽ không được
I left and I was like… I started crying, and I was like, I am so much lamer than I thought I was.
Tôi rời đi và tôi kiểu… Bắt đầu khóc, và tôi kiểu:" Mình quá nhàm chán so với mình tưởng".
This morning, I started crying because I was so proud of my microwave.
Sáng nay, cháu bắt đầu khóccháu cảm thấy tự hào vì lò vi sóng của cháu..
from sheer weakness and nervous exhaustion, I started crying.
suy nhược tâm thần, tôi bắt đầu khóc.
I don't remember much more than that because I started crying really hard and after a while my dad had my mom take me to my room.
Mình không nhớ chuyện sau đó như thế nào vì lúc đấy mình bắt đầu khóc rất to rồi một lúc sau bố mình bảo mẹ mình đưa mình về phòng.
I told Sam that I dreamt that she and I were naked on the sofa, and I started crying because I felt bad, and do you know what she did?
Mình đã kể với Sam là mình mơ thấy cô ấy với mình cùng khỏa thân trên chiếc sofa, rồi mình bắt đầu khócmình cảm thấy thật tệ, nhưng bạn có biết cô ấy làm gì không?
And I start crying.
Rồi tôi bắt đầu khóc.
I'm afraid if I start crying, I will come unstapled.
Tôi sợ nếu tôi bắt đầu khóc tôi sẽ bị giảm cân.
We are afraid of being overwhelmed, of becoming nonfunctional:"If I start crying, I will never stop:"
Chúng tôi sợ bị choáng ngợp, trở nên không có chức năng:" Nếu tôi bắt đầu khóc, tôi sẽ không bao giờ dừng lại:"
Minutes later I started crying.
Năm phút sau, tôi bật khóc.
I started crying in the elevator.
Tôi khóc ngất trong thang máy.
In 5 minutes I started crying.
Năm phút sau, tôi bật khóc.
I started crying,” Garner said.
Tôi đã bật khóc”, Garner nói.
I started crying before the class.
Tôi suýt bật khóc trước lớp.
Instead of answering, I started crying.
Thay vì trả lời, tôi bật khóc.
I started crying in early December.
Em cất tiếng khóc chào đời ngày đầu tháng 10.
I don't know why I started crying.
Không hiểu sao tôi lại bắt đầu khóc.
I started crying before I knew it.
Tôi đã khóc trước khi nhận ra.
I started crying during the first song.
Nhưng tôi lại bật khóc ngay bài hát đầu tiên.
Results: 1560, Time: 0.0398

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese