CRYING in Vietnamese translation

['kraiiŋ]
['kraiiŋ]
khóc
cry
weep
tears
kêu
call
tell
cry
ask
say
shout
urged
complained
screaming

Examples of using Crying in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Palden Dorje told her to stop crying, and she went home.
Palden Dorje bảo cô đừng khóc và cô đi về nhà.
If you are crying, let your tears be tears of joy!
Nếu có khóc, hãy là những giọt nước mắt của hạnh phúc nhé!
Everyone will be crying loudly in the whole country of Egypt.
Sẽ có tiếng khóc than trong toàn xứ Ai- cập.
Him crying and going to change.
Bạn ấy khóc và hứa sẽ thay đổi.
Crying in anguish,♪.
Khóc than trong đau khổ.
She almost started crying right then.
Cô gần như oà lên khóc ngay lúc đó.
She nearly burst out crying right there, she said.
Mặt mếu như sắp khóc tới nơi, cô ta nói.
Bonney crying over the Whitebeard War.
Bonney khóc vì chiến tranh Râu Trắng.
There had been enough crying for one day.
đã khóc đủ cho một ngày rồi.
Everybody is crying for the dead people.'.
Chúng tôi đều khóc thương cho những người thiệt mạng".
I just can't anymore… stop crying, stop trying, trying….
Tôi chựng lại, thôi không khóc nữa, phải cố gắng, cố gắng hơn….
Crying or laughing at inappropriate times.
Cười hay khóc vào những thời điểm không thích hợp.
Crying will not bring it back.".
Có khóc cũng không mang người về được.”.
Crying for a half hour.
Nó khóc suốt nửa giờ.
Baby crying, must go.
Lo con la khóc phải đi mau.
Crying for a half an hour.
Nó khóc suốt nửa giờ.
There's no crying in baseball, or is there?
Nhưng vẫn không có khóc trong bóng chày, chấp nhận được không?
I began crying because it was so beautiful.
Anh bắt đầu khóc lên vì điều đó thật đẹp đẽ.
Crying because it is my child.
Nó khóc là đứa bé con.
Crying out because of the injustice.
Tôi đã khóc vì sự bất công ấy.
Results: 9936, Time: 0.0422

Top dictionary queries

English - Vietnamese