CRYING BECAUSE in Vietnamese translation

['kraiiŋ bi'kɒz]
['kraiiŋ bi'kɒz]
khóc vì
cry for
weeping for

Examples of using Crying because in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I saw Salah crying because of the chances he missed- he was weeping!
tôi nhìn thấy Salah đã khóc vì những cơ hội mà cậu bé bở lỡ- những giọt nước mắt tức tưởi!
I saw Salah crying because of the chances he missed-he was weeping!
tôi nhìn thấy Salah đã khóc vì những cơ hội mà cậu bé bở lỡ- những giọt nước mắt tức tưởi!
When he called me that day I just started crying because I'd been trying to get into different shelters for a long time," she said.
Hôm mà anh ấy gọi tôi thì tôi chỉ biết khóc, bởi tôi đã từng cố gắng vào các cơ sở khác nhau trong một thời gian dài rồi,” cô nói.
who have been injured, to see children crying because they're separated from their parents.
khi nhìn thấy những em bé khóc la vì bị lạc cha mẹ.
You have taken a group of 4-year-olds to the park, and one of them starts crying because the others won't play with her.
Bạn đưa một nhóm trẻ 4 tuổi đến công viên, một bé gái trong số đó bắt đầu khóc bởi vì đám trẻ không chịu chơi với nó.
The same is true about crying, but very few people know the secret of crying because it is more repressed than laughter.
Cũng đúng như khóc, nhưng rất ít người biết bí mật của khóc vì khóc bị kìm nén nhiều hơn tiếng cười.
Crying because his mother wouldn't buy him a milk shake or something. You were like a little boy, walking by an ice cream store.
Anh như thằng bé đi qua cửa hàng kem… và khóc lóc vì mẹ không mua cho sữa khuấy ấy.
I remember that after I spoke to Andoni I could not stop crying because I could not believe they still wanted me.
Tôi nhớ sau cuộc nói link vào W88 chuyện với Andoni tôi đã không thể ngừng khóc bởi vì tôi không tin rằng họ vẫn muốn chiêu mộ tôi.
You just feel like hiding in a hole, crying because you feel like such a lousy mum,
Bạn chỉ cảm thấy như đang lẩn trốn trong 1 góc, khóc vì cảm thấy
EMBED Your nose runs when you're crying because the tears from the tear glands under your eyelids drain into your nose, where they mix with mucus to form very liquidy snot.
Mũi của bạn chạy khi bạn đang khóc vì những giọt nước mắt từ các tuyến nước mắt dưới mí mắt của bạn chảy vào mũi, nơi chúng kết hợp với chất nhầy để tạo thành một cái mũi rất lỏng.
Dr. Frey said stopping ourselves from crying because we see it as a sign of weakness could actually increase our chances of suffering from mental health problems.
Tiến sĩ Frey nói rằng, việc ngăn bản thân khóc vì chúng ta thấy đó là dấu hiệu của yếu đuối thực chất có thể làm tăng khả năng bị các vấn đề tâm lý của chúng ta.
and I started crying because I felt bad, and do you know what she did?
mình bắt đầu khóc vì mình cảm thấy thật tệ, nhưng bạn có biết cô ấy làm gì không?
and I started crying because I felt bad,
rồi tôi bật khóc vì thấy tệ hại,
I look at her and start crying because of the overwhelming love I have for her and I love my body SO
Tôi nhìn con và bắt đầu khóc bởi tình yêu ngập tràn tôi dành cho con
But if your child is crying because you helped them put their shoes on instead of letting them do it by themselves, distraction is likely to only
Nhưng nếu con bạn khóc bởi bạn đang giúp con đi giày thay vì để con tự đi,
Now it is crying because it spent thousands of years thinking it was completely useless
Bây giờ nó đang than khóc bởi vì nó đã bỏ ra hàng ngàn năm để nghĩ
Now it is crying because it spend thousands of years thinking it was completely useless,
Bây giờ nó đang than khóc bởi vì nó đã bỏ ra hàng ngàn năm để nghĩ
When you cry for yourself, is it love- crying because you are lonely,
Khi bạn khóc cho chính mình, đó có phải là tình yêu?- khóc bởi vì bạn cô đơn,
And I almost started crying because all the people in the room were dressed so beautifully, and all that came
Tôi gần như sắp khóc vì những người trong căn phòng đó, ai cũng ăn mặc đẹp đẽ
the women are crying because the little girl is dead,
các phụ nữ đang khóc than vì cô bé nhỏ vừa mất,
Results: 119, Time: 0.0299

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese