CRYING IN in Vietnamese translation

['kraiiŋ in]
['kraiiŋ in]
khóc trong
cry in
weeping in
in tears
creak in
crying in
kêu trong
crying in
reo lên trong

Examples of using Crying in in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There's no crying in baseball, or is there?
Nhưng vẫn không có khóc trong bóng chày, chấp nhận được không?
I whisper, crying in the night.
Tôi khóc, khóc trong bóng đêm.
The children were crying in a panic.”.
Các con tôi cũng gào khóc trong hoảng loạn”.
There was a dragon crying in the picture.
Có một mặt trời đang khóc trong bức tranh.
There's no crying in basketball!
Không có tiếng khóc trong bóng chày!
But there's no crying in baseball!
Không có tiếng khóc trong bóng chày!
There's no crying in baseball basketball!
Không có tiếng khóc trong bóng chày!
There were a lot of people crying in the street, myself included.".
Có rất nhiều người khóc trên đường phố, bao gồm cả tôi”.
There will be crying in all the public squares.
Rồi đây sẽ có tiếng khóc than ở khắp các quảng trường.
Were you crying in there?
Cậu đang khóc à?
Crying in public places.
Khóc lóc ở những nơi công cộng.
Apparently kids were crying in the movie theaters.
Họ bảo họ đã khóc trong rạp chiều film.
God must be crying in heaven.
Steve chắc đang khóc trên thiên đàng.
There's no crying in my kitchen.
Không được khóc lóc trong bếp của tôi.
Crying in empty rooms.
Tiếng khóc trong những căn phòng trống.
There's no crying in pause land.
Không có chuyện khóc lóc ở Vùng Đất Xí Mê.
There's no crying in my kitchen.
Không có tiếng khóc trong bếp của tôi.
She will start crying in a minute.
Ả sẽ khóc trong một phút nữa.
Planned Crying in China.
Khóc than tại China.
There's no crying in baseball!
Không có tiếng khóc trong bóng chày!
Results: 302, Time: 0.052

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese