STOP CRYING in Vietnamese translation

[stɒp 'kraiiŋ]
[stɒp 'kraiiŋ]
ngừng khóc
stop crying
ceased crying
stopped weeping
ceased weeping
ngưng khóc
stop crying
nín khóc
stopped crying
thôi khóc
stop crying
dừng khóc
stop crying
đừng khóc nữa
don't cry anymore
no more crying
stop crying
lại khóc
cry again
was crying
back to crying
wept again
đdừng khóc

Examples of using Stop crying in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Stop crying, girl.
ĐDừng khóc nữa, con gái.
Let's stop crying over spilled milk.”.
Tôi đã bảo anh" stop crying over spilled milk".
Stop crying, Sunsoo.
Em lại khóc mất.
You. Stop crying.
Đừng khóc nữa. Cô đó.
Their parents are so distraught and cannot stop crying.".
Bố mẹ của bọn trẻ đang rất rối trí và không thể dừng khóc”.
Hailey. Look at me and stop crying.
Hailey. Nhìn tao đi và nín khóc ngay.
All right, stop crying.
Được rồi, ngưng khóc đi.
Stop crying, my child.
ĐDừng khóc nữa, con gái.
Stop crying. I'm fine.
Sao em lại khóc? Anh ổn mà.
My darling. Stop crying, my baby.
Đừng khóc nữa, con của mẹ. Con yêu của mẹ.
You should stop crying, too.
Cậu cũng nên dừng khóc đi.
Look at me and stop crying. Hailey.
Hailey. Nhìn tao đi và nín khóc ngay.
Amen, and when I stop crying.
Lời bài hát When I Stop Crying.
Anything you want, as long as you stop crying.
Em sẵn sàng làm tất cả, miễn là chị đừng khóc nữa….
What did you do to make her stop crying?
Em đã làm gì để con bé nín khóc?
Stop crying and screaming!
Hãy than khóc và kêu gào!
Why do some babies stop crying when they hear certain songs?
Tại sao đứa trẻ quấn tã lại thôi khóc khi nghe tiếng hát?
Stop crying for the past.
Ðừng khóc than cho quá khứ.
Stop crying, God has got this!
Thôi đừng khóc nữa, Chúa ban cho rồi đây!
Stop crying, you little baby.
Thôi đừng khóc, con người em bé nhỏ.
Results: 209, Time: 0.0587

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese