BECAUSE in Vietnamese translation

[bi'kɒz]
[bi'kɒz]
because
for
as
since
due
so
why
bởi vì
because
since
do
by
due
because
so
reason
therefore
owing
attributed to
nhờ
thanks to
because
through
ask
due to
owing to

Examples of using Because in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Because of this the Sons of Liberty are formed.
Chính vậy mà các gốc tự do được tạo thành.
Because they're born there.
Chúng sinh trong đó.
Because I do not see it in English.
Điều đó không thấy trong tiếng Anh.
Because your right hand can save you.
Chính tay phải của ngươi có thể giải cứu ngươi.
Because it's not a biological reality.
Chúng không phải là một thực tại sinh học.
Because it will harm you later.
Chúng sẽ gây hại cho bạn sau này.
Because you get brainwashed by Star Trek
Ta có Horta trong Star Trek,
Because in the end, love trumps hate.
Điều cuối cùng đố chính là: Love trumps hate.
Because they're not voting for him as a moral religious leader.
Tôi không bầu anh ấy làm lãnh đạo tôn giáo của tôi..
Because Jack is dead.
Bời vì Jack chết.
Because there is no way….
Bời vì không có cách nào….
Because I forgot it in my house!
Tớ quên nó ở nhà mất rồi!”!
Because it wounded the heart of His God.
Chính nó đã gây thương tích cho Trái Tim Chúa.
Because, from her perspective, telling you this was a big step.
Đó, từ quan điểm đó, tôi thấy quyết định của bà là một bước đi tuyệt vời.
Because you don't want to forget it, right?
Chỉ tại anh không muốn quên phải không?
Because you cannot interfere with children….
không thể để liên lụy đến trẻ con….
Because love is based on choice.
Đó là tình yêu dựa trên sự lựa chọn.
Because customers no longer interact with brands in the traditional way.
không còn tiếp cận khách hàng theo cách truyền thống nữa.
Because there's a catch:
điều gì đó sai sai:
Because of this, the prince ended his own life.
Chính hoàng tử này cũng tự kết liễu mạng sống của mình.
Results: 594105, Time: 0.0985

Top dictionary queries

English - Vietnamese