BECAUSE ONCE in Vietnamese translation

[bi'kɒz wʌns]
[bi'kɒz wʌns]
vì một khi
because once
vì một lần
for once
bởi vì 1 khi

Examples of using Because once in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And, well… Because once you meet somebody that you have been writing about… it becomes very hard to separate.
Và, well-- bởi vì 1 khi cô gặp 1 ai đó mà cô đang viết về người đấy.
Because once the fire is lit, it will be too late to go back. Why?
Tại sao? Bởi vì 1 khi lửa đã được nhóm lên, thì đã quá trễ để quay lại?
And you'd better have done your homework because once all eyes are upon you, everyone will expect
Và bạn cần nghiên cứu kỹ từ trước vì khi mọi cặp mắt đều đổ dồn vào bạn,
Because once mind is free from all obscurations,
Bởi khi tâm thoát khỏi mọi che chướng,
Because once problems have been visualized, even if our people didn't notice them earlier,
Bởi vì một vấn đề đã được hình dung, thậm chí
K: That has no meaning, because once I have understood there is no division.
Krishnamurti: Điều đó không có ý nghĩa, bởi vì một lần tôi đã hiểu rõ không có sự phân chia….
I guess because once you are one with the Light/Divine energy, you no longer need to express adoration for it.
Tôi đoán bởi vì khi bạn đã đạt được giác ngộ với nguồn năng lượng thiêng liêng ấy, bạn không cần phải bày tỏ lòng tôn kính nữa.
This is because once you start eating, your body will store fats
Điều này là do một khi bạn bắt đầu ăn, cơ thể sẽ
Because once a contract has been uploaded to the blockchain,
Ngay khi một khối các giao dịch được thêm vào Blockchain,
Because once we know, we can never again say we did not know.
Sau khi thấy một điều như vậy, chúng ta không bao giờ có thể nói mình không biết điều ấy.
Because once they leave your website, they may not ever come back.
Khi họ đã rời trang web của bạn, có thể họ sẽ không bao giờ trở lại.
Give that person something tangible to consider, because once you have left their presence, they are not going to spend more
Hãy trao cho người đó thứ gì đó xác thực để cân nhắc, vì khi bạn không có mặt ở đó,
Because once your kids are up and running, that frees you up a good 20,
Khi những đứa con của bạn lớn lên
Because once we have the vision,
Bởi một khi có tầm nhìn,
Because once we have overcome the defeats- and we always do- we are filled with a greater sense of euphoria and confidence.
Bởi vì, một lần chúng ta vượt qua những thất bại- chúng ta luôn luôn làm- chúng ta tràn đầy cảm giác thoải mái và tin tưởng.
And you would better have done your homework because once all eyes are upon you, everyone will expect
Và bạn cần nghiên cứu kỹ từ trước vì khi mọi cặp mắt đều đổ dồn vào bạn,
Because once a thing is set to happen,
Vì khi mà một cái gì được định
Because once you go back to your previous way of eating, the weight will come back too.
Một khi bạn quay trở lại thói quen ăn uống cũ, cân nặng của bạn cũng sẽ tăng trở lại.
This trick is particularly relevant in the automated mode because once we have done the group, we won't be able to see layers anymore.
Thủ thuật này đặc biệt có liên quan trong chế độ tự động bởi vì khi chúng ta đã hoàn thành nhóm đó, chúng ta sẽ không thể thấy các layer nữa.
Don't forget your camera because once at the top there are breathtaking views of the sea.
Đừng quên máy ảnh của bạn bởi vì một lần ở trên đỉnh có tầm nhìn ngoạn mục ra biển.
Results: 613, Time: 0.0421

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese