ONLY ONCE in Vietnamese translation

['əʊnli wʌns]
['əʊnli wʌns]
chỉ một lần
only once
just once
just one time
only one time
single time
một lần duy nhất
only once
one time only
a single session
single time
single lump
a one-off
a single occasion
the single folding
unique one-time
chỉ khi
only when
just when
only once
chỉ 1 lần
just one time
only 1 time
one time only
1 lần duy nhất
one time only
có một lần
one time
have once
there was once
only once
on one occasion
once got
chỉ có một
have only one
only get one
just have
there is only one
there's just one
một lần thôi
only once
just once
just one time
one time , come on
chỉ có duy nhất một lần
only once
chỉ thỉnh
only once
just once
only once

Examples of using Only once in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I will ask you this only once.
Tao sẽ hỏi mày một lần thôi.
Please click"Sign up" only once.
Vui lòng Click“ ĐĂNG KÝ NGAY” chỉ 1 lần.
Of mobile apps are used only once.
Ứng dụng chỉ được sử dụng có một lần.
I'm gonna ask you this only once.
Em chỉ hỏi anh một lần thôi.
I went into his room only once.
Tôi chỉ tới phòng hắn có một lần.
When I was young, I saw her only once.
ta chỉ gặp nàng ấy có một lần.
After Valentina became Vanadis, she had happened to see Ruslan only once.
Sau khi trở thành Vanadis, Valentina tình cờ nhìn thấy Ruslan duy nhất 1 lần.
You can change the URL only once.
Bạn cũng chỉ có thể thay đổi URL duy nhất 1 lần!
I know that you were married only once.
Tôi biết rằng anh đã kết hôn duy nhất 1 lần.
Who said love happened only once in a lifetime?
Ai nói tình yêu chỉ đến một lần trong đời?
It was only once, Father.
Chỉ 1 lần thôi mà cha.
So this is only once.
Đó là lần duy nhất.
I swear, it was only once!
Anh thề chỉ có lần duy nhất đó!
Only once in 14 years have I exploded!
Chỉ duy một lần trong vòng 14 năm tôi đã nổi giận!
Only once did Hanna look at the spectators
Chỉ có một lần Hanna nhìn vào khán giả
He heard the gospel only once and was delivered.
Anh ta nghe phúc âm ấy chỉ một lần thôi và được giải cứu.
So click only once.
Click 1 lần duy nhất.
Only once in the last 6 months.
Chỉ 1 lần duy nhất trong 6 tháng qua.
Obama saw him only once again when he was 10.
Lần duy nhất Obama được gặp lại cha là khi ông 10 tuổi.
Opportunity knocks only once.
Cơ hội chỉ đến một lần.
Results: 1238, Time: 0.0794

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese