BECAUSE NOW in Vietnamese translation

[bi'kɒz naʊ]
[bi'kɒz naʊ]
vì bây giờ
because now
for now
vì giờ đây
because now
bởi vì giờ
because now
because the hour
bởi vì hiện tại
because now
because currently
because the present
because current
vì lúc này
because now
because at the moment
because right now
because at this
because by this time
since it
since at this point
bởi vì nay
because now
bởi vì ngay bây giờ
because right now
vì từ nay
from now
for from this

Examples of using Because now in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Because now I have both a nephew
Giờ thì tôi có cả cháu trai
Because now I really don't have anything to do.
Bây giờ tôi thực sự không có gì để làm.
Because now I'm going to be such a burden to my family.'.
Giờ đây tôi trở thành gánh nặng cho gia đình”.
Because now I had real money.
Bây giờ, tôi đã kiếm được tiền thật sự.
Because now, facial recognition does that for you.
Bởi nay chứng năng Genius đã làm điều đó cho bạn.
Because now you are really ready.
Bây giờ thì bạn thật sự sẵn sàng rồi đấy.
Because now you are really ready.
Bây giờ bạn đã thực sự hoàn toàn sẵn sàng.
Because now we are not going to become birds or frogs.
Lúc này chúng ta sẽ không phải hoà hay ngâm bột.
Because now we have learned something.
Bởi giờ đây đã học được một điều.
Because now is part of eternity.
Hiện tại là một phần của vĩnh hằng.
Because now's your chance to ride the next wave.
Đây là cơ hội bán wave tiếp theo.
Because now people get sloppy.
Vì hiện giờ người dân đang hoang mang.
Because now I'm more concerned with quality.
Bởi lúc này chị quan tâm chất lượng hơn.
Because now I have a child of my own.
Bởi hiện nay, tôi có một đứa con riêng.
Because now a lot of scams.
Vì hiện nay tình trạng lừa đảo rất nhiều.
Because now I am WWW, and I am alone.
Mình là NVVP hiện tại mình đang ở 1 mình.
Because now is the time of the second generation.
Bây giờ là thời điểm của thế hệ thứ hai.
Because now I own my life.".
Bây giờ tôi là chủ cuộc đời mình!".
Because now you see their stomach.
Bây giờ em lại thấy ách bụng.
Because now the whole country is crying.
Bởi bây giờ, cả đất nước đang khóc.
Results: 733, Time: 0.061

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese